D
Dicread
HomeDictionaryWwiretap

wiretap

nghe lén / thiết bị nghe lén
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: wiretapsQuá khứ: wiretappedPhân từ 2: wiretappedV-ing: wiretapping

wiretap mang sc thái đặc thù liên quan đến vic can thip kthut vào đường truyn thông tin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nghe lén" hoc "thiết bnghe lén", nhưng cn phân bit rõ vi hành động nghe lén thông thường (như đứng sau cánh ca để nghe trm). wiretap bt buc phi có shin din ca thiết bkthut hoc scan thip vào hthng vin thông, internet để thu thp thông tin mt cách bí mt.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit wiretap vi eavesdrop. Trong khi eavesdrop mô thành động nghe trm mt cuc hi thoi đang din ra trc tiếp trong cùng mt không gian vt lý, thì wiretap li tp trung vào vic giám sát txa thông qua công nghệ. Ví dụ, nếu bn vô tình nghe thy đồng nghip nói chuyn trong phòng bên cnh, đó là eavesdrop; nhưng nếu mt cơ quan an ninh lp thiết bvào đường dây đin thoi ca đối tượng, đó là wiretap.

He wiretapped the conversation in the hallway. (Sai vì không có thiết bị đường truyn)
He eavesdropped on the conversation in the hallway.
The police obtained a warrant to wiretap the suspect's phone.

Cách sdng trong ngcnh

Tnày có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là động từ, nó mô thành động thiết lp sgiám sát. Khi là danh từ, nó chchính cái thiết bhoc toàn bhot động nghe lén đó. Trong các văn bn pháp lý hoc hình sự, wiretap thường đi kèm vi các tnhư warrant (lnh/giy phép) vì đây là hành động xâm phm quyn riêng tư và cn có scho phép ca tòa án.

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: wiretap là mt động từ đếm được khidng danh từ, vì vy bn có thdùng a wiretap để chmt thiết bcthhoc mt chiến dch nghe lén cthể.

Ý nghĩa

Ngoại động từnghe lén
[~ someone][~ something]

Bí mật theo dõi hoặc ghi âm các cuộc liên lạc qua điện thoại hoặc internet bằng cách gắn một thiết bị vào đường truyền

The intelligence agency decided to wiretap the suspect's phone to gather evidence.

Cơ quan tình báo đã quyết định nghe lén điện thoại của nghi phạm để thu thập bằng chứng.

Danh từthiết bị nghe lén

Một thiết bị hoặc hành động sử dụng thiết bị để bí mật nghe hoặc ghi âm các cuộc hội thoại qua điện thoại

The police obtained a warrant to install a wiretap on the gang leader's line.

Cảnh sát đã có được lệnh để lắp đặt thiết bị nghe lén trên đường dây của tên cầm đầu băng đảng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error