D
Dicread
HomeDictionaryGgaudy

gaudy

lòe loẹt
Tính từ
So sánh hơn: gaudierSo sánh nhất: gaudiest

gaudy mang sc thái tiêu cc, dùng để mô tnhng thcó vngoài quá sáng, phô trương hoc thiếu thm mdo skết hp màu sc quá mc hoc trang trí quá đà. Tnày không chỉ đơn thun là "sáng" hay "ni bt", mà nó hàm ý mt sthiếu tinh tế, gây cm giác rtin hoc kch cm trong mt người xem. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit gaudy vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh: bright hoc vibrant: Mang nghĩa trung tính hoc tích cc, chmàu sc tươi sáng, rc rvà đầy sc sng. Ví dụ: mt chiếc váy màu vàng rc rỡ (vibrant yellow dress) là điu đáng khen, nhưng nếu chiếc váy đó đính quá nhiu kim sa lp lánh mt cách vô lý, nó strthành gaudy. flashy: Cũng chsphô trương, nhưng flashy thường nhn mnh vào mc đích gây chú ý hoc khoe khoang sgiàu có (ví dụ: mt chiếc xe ththao mvàng). Trong khi đó, gaudy nhn mnh vào sthiếu gu thm mvà slòe lot vmt thgiác. ostentatious: Mang nghĩa trang trng hơn, dùng để chhành vi hoc phong cách phô trương để gâyn tượng về địa vxã hi, không nht thiết phi là màu sc lòe lot. Lưu ý vcách sdng Trong tiếng Vit, gaudy thường được dch là "lòe lot" hoc "kch cm". Khi sdng, hãy nhrng tnày luôn đi kèm vi mt sự đánh giá thp vmt thm mỹ. Không nên dùng gaudy để khen ngi mt tác phm nghthut đầy màu sc. Sdng gaudy khi mun phê bình mt món đồ trang sc quá to và sáng đến mc gây khó chu: gaudy jewelry. Tnày thường đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc look.

Ý nghĩa

Tính từlòe loẹt

Có vẻ ngoài quá sáng, phô trương hoặc thiếu thẩm mỹ

"The hotel lobby was decorated with gaudy gold statues and red velvet curtains."

Sảnh khách sạn được trang trí bằng những bức tượng vàng lòe loẹt và rèm nhung đỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error