D
Dicread
HomeDictionaryDdirectness

directness

sự thẳng thắn / độ thẳng / tính trực tiếp
Danh từ

directness mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, từ đặc đim vt lý cho đến tính cách con người. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia sthng thn trong giao tiếp và tính trc tiếp trong quy trình.

Ý nghĩa

Danh từsự thẳng thắn

Phẩm chất trung thực, bộc trực và thẳng thắn trong lời nói hoặc hành vi, thường không cố gắng che giấu cảm xúc hoặc ý định thực sự của mình

Her directness in the meeting was refreshing, as she addressed the problem without any ambiguity.

Sự thẳng thắn của cô ấy trong cuộc họp mang lại cảm giác mới mẻ, vì cô ấy đã giải quyết vấn đề mà không hề mơ hồ.

Danh từđộ thẳng

Đặc điểm thẳng, không có đường cong, khúc cua hoặc sự chệch hướng trong một lộ trình hoặc đường đi vật lý

The directness of the new highway significantly reduced the travel time between the two cities.

Độ thẳng của đường cao tốc mới đã giảm đáng kể thời gian di chuyển giữa hai thành phố.

Danh từtính trực tiếp

Đặc điểm tức thời hoặc không thông qua bất kỳ tác nhân, bước trung gian hay người môi giới nào

The directness of the communication between the CEO and the staff improved morale across the company.

Tính trực tiếp trong giao tiếp giữa giám đốc điều hành và nhân viên đã cải thiện tinh thần làm việc trong toàn công ty.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error