D
Dicread
HomeDictionaryBboarding

boarding

việc lên tàu xe / tiền ăn ở / việc gửi thú cưng / việc ốp ván / nội trú
Danh từTính từ

boarding là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln nht là schuyn đổi gia hành động vt lý (lên tàu xe) và trng thái cung cp dch vụ (ăn ở).

Ý nghĩa

Danh từviệc lên tàu xe

Hành động bước lên hoặc đi vào một con tàu, máy bay hoặc tàu hỏa

The boarding process began at gate twelve.

Quá trình lên máy bay đã bắt đầu tại cổng số mười hai.

Danh từtiền ăn ở

Việc cung cấp các bữa ăn và phòng ở, thường là để đổi lấy một khoản thanh toán

The cost of the room includes full boarding.

Chi phí thuê phòng đã bao gồm toàn bộ tiền ăn ở.

Danh từviệc gửi thú cưng

Hành động cung cấp nơi ở và chăm sóc cho một con vật trong khi chủ của nó đi vắng

We arranged boarding for our dog while we were on vacation.

Chúng tôi đã sắp xếp việc gửi chó trong khi chúng tôi đi nghỉ dưỡng.

Danh từviệc ốp ván

Quá trình che phủ một bề mặt bằng các tấm ván gỗ

The boarding of the exterior wall took three days.

Việc ốp ván cho bức tường bên ngoài mất ba ngày.

Tính từnội trú

Cung cấp thực phẩm và chỗ ở với một mức phí, đặc biệt là dành cho học sinh

She attends a boarding school in the countryside.

Cô ấy theo học một trường nội trú ở vùng nông thôn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error