D
Dicread
HomeDictionaryDdwell

dwell

cư trú

/dwɛl/

Nội động từ
Quá khứ: dweltPhân từ 2: dweltV-ing: dwelling

dwell mang sc thái trang trng và văn chương hơn nhiu so vi các tthông dng như live hay reside. Khi nói vvic cư trú, dwell không chỉ đơn thun là ở mt nơi nào đó, mà thường gi lên cm giác vmt sgn bó lâu dài, ổn định hoc mt trng thái tn ti đặc thù trong mt môi trường nht định. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cư trú" hoc "trú ngụ" để giữ được vtrang trng này.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Mt đim cc kquan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia nghĩa đen (cư trú) và nghĩa bóng ca dwell. Trong giao tiếp hin đại, dwell thường xut hin nhiu hơn trong cm tdwell on (nghĩ mãi về/day dt về).

Khi dùng vi nghĩa cư trú: dwell mô tvic sng ti mt địa đim. Ví dụ: The tribe dwells in the deep forest (Blc đó cư trú trong rng sâu).
Khi dùng vi on: Nó mang nghĩa tiêu cc, ám chvic dành quá nhiu thi gian để suy nghĩ, lo lng hoc hi tiếc vmt điu gì đó không vui trong quá khứ. Ví dụ: Don't dwell on your mistakes (Đừng cmãi day dt vnhng sai lm ca mình).

Các by ngôn ngthường gp

Người Vit dnhm ln dwell vi reside vì chai đều dch là "cư trú". Tuy nhiên, reside thường được dùng trong văn bn pháp lý, hành chính (như địa chthường trú), trong khi dwell thiên vmô ttrng thái sng hoc dùng trong thơ ca, văn hc.

Mt lưu ý nhvngpháp: dwell là mt ni động tkhi mang nghĩa cư trú, vì vy nó không bao gicó tân ngtrc tiếp theo sau. Bn không thnói dwell a house, mà phi dùng dwell in a house.

He dwells a small cottage.
He dwells in a small cottage.ngy cư trú trong mt ngôi nhà nhỏ.)

Ý nghĩa

Nội động từcư trú
[~ person]

Sống hoặc trú ngụ tại một địa điểm cụ thể

They dwell in a small cottage by the sea.

Họ cư trú trong một ngôi nhà nhỏ bên bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error