D
Dicread
HomeDictionaryRroam

roam

lang thang / chuyển vùng / dạo quanh
Nội động từ
Quá khứ: roamedPhân từ 2: roamedV-ing: roaming

roam mang sc thái di chuyn mt cách tdo, không có mc đích cthhoc không theo mt ltrình định sn. Nó thường gi lên hìnhnh ca sphóng khoáng, thong dong hoc đôi khi là slc lõng trong mt không gian rng ln.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, roam khác vi wanderquy mô và cm giác. Trong khi wander thường dùng cho vic đi loanh quanh trong mt phm vi hp hoc đi lc do mt phương hướng, thì roam nhn mnh vào vic di chuyn trên mt vùng địa lý rng ln (như cánh đồng, sa mc hoc mt quc gia).

roam: Di chuyn tdo trên din rng (ví dụ: roam the countryside - rong rui khp vùng nông thôn).
wander: Đi lang thang, không định hướng hoc đi chch khi con đường chính (ví dụ: wander around the house - đi loanh quanh trong nhà).

Cách dùng trong bi cnh hin đại

Mt đim đặc bit mà người hc cn lưu ý là thut ngroaming trong vin thông. Đây là hin tượng "chuyn vùng", khi đin thoi ca bn kết ni vi mt mng lưới khác ngoài mng chính ca nhà cung cp dch vkhi bn di chuyn sang mt khu vc hoc quc gia khác. Đây là smrng nghĩa tvic "di chuyn tdo" sang vic "kết ni linh hot" gia các vùng mng.

Lưu ý vngpháp

roam thường được dùng như mt ni động từ, nghĩa là nó không cn mt tân ngtrc tiếp đi kèm để hoàn thành ý nghĩa. Khi mun chỉ địa đim, chúng ta thường sdng các gii tnhư through, over hoc dùng trc tiếp danh tchnơi chn làm tân ngữ để chphm vi di chuyn.

Ý nghĩa

Nội động từlang thang
[~][~ around][~ through something]

Di chuyển hoặc đi du lịch không mục đích hoặc không có điểm đến cố định trên một khu vực rộng lớn

The cattle roam freely across the open plains.

Đàn gia súc lang thang tự do trên những vùng đồng bằng mở.

Nội động từchuyển vùng
[~][~ from something to something]

Sử dụng điện thoại di động bên ngoài vùng phủ sóng của mạng gia đình bằng cách kết nối với mạng của một nhà cung cấp khác

I had to pay extra charges because my phone started to roam while I was visiting France.

Tôi đã phải trả thêm phí vì điện thoại của tôi bắt đầu chuyển vùng khi tôi đến thăm Pháp.

Nội động từdạo quanh
[~ through something]

Di chuyển trong một môi trường kỹ thuật số hoặc một tập hợp dữ liệu theo cách không cấu trúc hoặc mang tính khám phá

The user can roam through the virtual gallery at their own pace.

Người dùng có thể dạo quanh phòng trưng bày ảo theo tốc độ riêng của họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error