D
Dicread
HomeDictionarySsuitcase

suitcase

vali
Danh từ
Số nhiều: suitcases

suitcase dùng để chloi túi du lch hình chnht, có khung cng hoc bán cng, thường đi kèm tay cm và khóa kéo để bo vệ đồ đạc bên trong. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "va li". Phân bit vi các loi túi du lch khác Người hc cn phân bit suitcase vi mt stdnhm ln như luggage hoc baggage. Trong khi suitcase là mt vt thcthể (danh từ đếm được), thì luggage và baggage là danh tkhông đếm được, dùng để chchung tt chành lý ca mt người (bao gm cva li, ba lô, túi xách). I have two luggages (Sai vì luggage không đếm được) I have two suitcases (Đúng vì suitcase là mt chiếc va li cthể) Skhác bit vngcnh Khi nói vvic đóng gói đồ đạc cho chuyến đi, người ta thường dùng cm tpack a suitcase. Nếu bn sdng backpack, điu đó gi lên hìnhnh mt chuyến đi leo núi hoc du lch bi, trong khi suitcase gi lên hìnhnh nhng chuyến đi nghdưỡng, công tác hoc di chuyn bng máy bay, tàu ha. Lưu ý vngpháp suitcase là danh từ đếm được, vì vy khi sdngsố ít, bn phi có mo từ đi kèm như a suitcase hoc the suitcase.

Ý nghĩa

Danh từvali

Một chiếc túi hình chữ nhật có tay cầm, dùng để đựng quần áo và các đồ dùng cá nhân khác khi đi du lịch

"She packed her suitcase for the trip to Italy."

Cô ấy đã sắp xếp hành lý vào vali cho chuyến đi đến Ý.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error