D
Dicread
HomeDictionarySshuttle

shuttle

xe đưa đón / con thoi / vận chuyển qua lại / đi đi về về
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: shuttlesQuá khứ: shuttledPhân từ 2: shuttledV-ing: shuttling

Tshuttle mang ý nghĩa ct lõi là schuyn động lp đi lp li, đi đi vvgia hai đim cố định. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là danh từ (xe đưa đón, con thoi) hoc động từ (vn chuyn qua li, đi đi vvề). Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là tính cht "chu kỳ" và "tn sut cao" ca hành động này.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, shuttle thường xut hin trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: giao thông và dt may. Trong giao thông, nó chnhng phương tin vn chuyn ngn, chy tuyến cố định vi lch trình dày đặc, ví dnhư airport shuttle (xe đưa đón sân bay). Trong dt may, nó chcon thoi, công cdi chuyn qua li để đưa si ngang vào vi. Ngoài ra, trong lĩnh vc hàng không vũ trụ, space shuttle được dùng để chtàu con thoi, loi tàu có khnăng bay lên vũ trvà quay trli Trái Đất.

Khi đóng vai trò là động từ, shuttle mô thành động di chuyn liên tc gia hai nơi. Nó khác vi traveli du lch/di chuyn nói chung) ở chshuttle nhn mnh vào vic đi và vnhiu ln. Ví dụ, nếu bn nói I travel between Hanoi and Saigon, điu đó có nghĩa là bn đi tHà Ni đến Sài Gòn. Nhưng nếu bn nói I shuttle between Hanoi and Saigon, điu đó hàm ý bn thường xuyên đi đi vvgia hai thành phnày vì công vic hoc lý do nào đó.

Các lưu ý vtvng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia shuttle vi các phương tin vn ti công cng thông thường như bus (xe buýt) hoc train (tàu ha). Mc dù mt shuttle có thlà mt chiếc xe buýt, nhưng không phi mi xe buýt đều là shuttle. Đim phân bit là shuttle chchy mt tuyến ngn, khép kín và lp li liên tc.

Sai: I take a shuttle to go to the city center (Nếu đó là tuyến xe buýt công cng chy nhiu đim dng).
✅ Đúng: I take the hotel shuttle to the airport (Vì đây là tuyến đưa đón cố định tkhách sn đến sân bay).

Vmt ngpháp, khi dùng làm động từ, shuttle thường đi kèm vi gii tbetween để chrõ hai địa đim mà đối tượng đang di chuyn qua li.

Countable when referring to the physical vehicle or weaving tool. Uncountable when referring to the act of transporting people via a shuttle service.

Ý nghĩa

Danh từxe đưa đón

Một phương tiện vận chuyển hành khách thường xuyên giữa hai địa điểm

The airport shuttle arrives every fifteen minutes.

Xe đưa đón sân bay cứ mười lăm phút lại đến một chuyến.

Danh từcon thoi

Một công cụ dùng trong dệt may để đưa sợi ngang xuyên qua sợi dọc

The weaver slid the shuttle quickly across the loom.

Người thợ dệt nhanh chóng đẩy con thoi băng qua khung cửi.

Ngoại động từvận chuyển qua lại
[~ someone][~ something]

Di chuyển người hoặc vật thường xuyên giữa hai điểm

The company shuttles employees from the parking lot to the office.

Công ty vận chuyển nhân viên từ bãi đậu xe đến văn phòng.

Nội động từđi đi về về

Di chuyển thường xuyên giữa hai địa điểm

He shuttles between London and Paris for work.

Anh ấy thường xuyên đi đi về về giữa Luân Đôn và Paris để làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error