D
Dicread
HomeDictionaryAairplane

airplane

máy bay
Danh từ
Số nhiều: airplanes

airplane là thut ngphbiến nht trong tiếng Anh Mỹ để chloi phương tin bay có cánh cố định và động cơ. Trong tiếng Anh Anh, taeroplane thường được sdng hơn, mc dù skhác bit này ngày càng mnht trong giao tiếp quc tế. Khi dch sang tiếng Vit, tnày luôn được dch là "máy bay". Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc cn phân bit airplane vi các tchphương tin bay khác để tránh nhm ln trong ngcnh: aircraft: Đây là mt thut ngbao quát hơn (tsiêu tp hp), bao gm cairplane (máy bay cánh cố định) và helicopter (trc thăng). Nếu bn nói vngành hàng không nói chung hoc các quy định kthut, aircraft là la chn chính xác hơn. plane: Đây là cách gi tt, thân mt ca airplane. Trong văn viết trang trng hoc tài liu kthut, hãy sdng đầy đủ airplane hoc aircraft. Ví dụ: Đúng: The airport handles various types of aircraft, including private jets and helicopters. (Sân bay tiếp nhn nhiu loi phương tin bay khác nhau, bao gm cchuyên cơ riêng và trc thăng.) Đúng: I booked a ticket on an airplane to New York. (Tôi đã đặt vé máy bay đi New York.) Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit Trong tiếng Vit, "máy bay" là mt từ đa nghĩa dùng cho mi loi phương tin bay. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, vic chn gia airplane, aircraft hay plane phthuc vào độ trang trng và phm vi đối tượng mà người nói mun ám chỉ. Mt sai lm phbiến ca người Vit là dùng airplane cho ctrc thăng, điu này là không chính xác vì trc thăng không có cánh cố định. Vmt ngpháp, airplane là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic di chuyn bng máy bay nói chung, người ta thường dùng cm tby plane hoc by air thay vì dùng mo từ. I travel by an airplane. I travel by plane. (Tôi đi bng máy bay.)

Ý nghĩa

Danh từmáy bay

Một loại phương tiện bay có động cơ, cánh cố định và nặng hơn không khí

"The airplane took off from the runway despite the heavy rain."

Chiếc máy bay đã cất cánh từ đường băng bất chấp cơn mưa nặng hạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error