D
Dicread
HomeDictionaryTticket

ticket

vé、phiếu phạt、vé số
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: ticketsQuá khứ: ticketedPhân từ 2: ticketedV-ing: ticketing

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa đối lp. Ở mt khía cnh, nó đại din cho quyn truy cp và smong đợi, đóng vai trò như mt chiếc chìa khóa vt lý hoc kthut số để mra nhng tri nghim như mt bui hòa nhc hay mt chuyến bay. Đó là cu ni hu hình gia vic thanh toán và đim đến. Tuy nhiên, trong nhng tình hung khác, ticket li gn lin vi snhc nhvsai sót hoc vi phm, biến thành mt thông báo chính thc vhình pht hành chính.

Có thể đếm được dù là đang nói về vé xem biểu diễn hay phiếu phạt từ cảnh sát.

Ý nghĩa

Danh từ
[someone][something]

Một mảnh giấy hoặc bản ghi kỹ thuật số cho phép người sở hữu quyền vào một địa điểm hoặc di chuyển trên một phương tiện

"He bought a ticket for the midnight movie."

Anh ấy đã mua một chiếc vé cho buổi chiếu phim lúc nửa đêm.

Danh từphiếu phạt
[someone][something]

Thông báo chính thức do cảnh sát cấp cho một vi phạm về giao thông hoặc đậu xe

"I got a ticket for parking in a no-loading zone."

Tôi đã bị phạt vì đậu xe trong khu vực cấm dừng đỗ.

Danh từvé số
[someone][something]

Một mảnh giấy được sử dụng trong xổ số hoặc bốc thăm để tham gia quay thưởng

"She bought ten tickets for the charity raffle."

Cô ấy đã mua mười tờ vé số cho buổi bốc thăm từ thiện.

Ngoại động từphạt
[someone][something]

Ra lệnh triệu tập hoặc phạt tiền ai đó vì vi phạm pháp luật

"The officer ticketed the driver for speeding."

Viên cảnh sát đã lập biên bản phạt người lái xe vì chạy quá tốc độ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error