D
Dicread
HomeDictionaryTticket

ticket

vé / phiếu phạt / vé số / phạt
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: ticketsQuá khứ: ticketedPhân từ 2: ticketedV-ing: ticketing

Thut ngnày đóng vai trò như mt tm vé thông hành hoc mt hình pht, tùy thuc vào bi cnh xã hi. Khi được dùng cho vic đi li hoc các skin, nó đại din cho mt cam kết vquyn truy cp, mang theo cm giác mong đợi hoc quyn li. Trong nhng trường hp này, tticket mang sc thái trung lp và thc dng, tp trung vào vic chuyn đổi tkhông gian công cng sang mt khu vc hn chế hoc riêng tư.

Ngược li, trong bi cnh pháp lý hoc giao thông, tnày chuyn thành biu tượng ca svi phm và hình pht tài chính. Dng động tca nó đặc bit chhành động khin trách chính thc. Sự đối lp này to ra mt stương phn rõ rt gia ticket vi tư cách là mt phn thưởng hoc scho phép, và ticket vi tư cách là mt bin pháp chế tài hoc khon tin pht.

Countable whether referring to a pass for a show or a fine from the police.

Ý nghĩa

Danh từ

Một mảnh giấy hoặc bản ghi kỹ thuật số cho phép người sở hữu quyền vào một địa điểm hoặc di chuyển trên một phương tiện giao thông

He bought a ticket for the midnight movie.

Anh ấy đã mua một chiếc vé cho bộ phim chiếu lúc nửa đêm.

Danh từphiếu phạt

Thông báo chính thức do cảnh sát cấp cho một vi phạm về giao thông hoặc đỗ xe

I got a ticket for parking in a no-loading zone.

Tôi đã bị phạt vì đỗ xe trong khu vực cấm dừng đỗ.

Danh từvé số

Một mảnh giấy được sử dụng trong xổ số hoặc bốc thăm để tham gia quay thưởng

She bought ten tickets for the charity raffle.

Cô ấy đã mua mười tờ vé số cho buổi bốc thăm từ thiện.

Ngoại động từphạt
[~ someone][~ something]

Ra lệnh triệu tập hoặc phạt tiền ai đó vì một vi phạm pháp luật

The officer ticketed the driver for speeding.

Viên cảnh sát đã lập biên bản phạt tài xế vì chạy quá tốc độ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error