D
Dicread
HomeDictionaryEexaltation

exaltation

sự phấn khích / sự ca tụng / sự thăng cấp
Danh từ

exaltation mang sc thái biu cm mnh mẽ, mô tmt trng thái nâng cao vctinh thn ln vthế. Khi nói vcm xúc, tnày không chỉ đơn thun là nim vui mà là sthăng hoa, mt trng thái hnh phúc tt độ hoc phn khích mãnh lit, thường gn lin vi cm giác thiêng liêng hoc thành tu ln lao. Sphân bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, cn phân bit exaltation vi các ttương tự để sdng chính xác: exaltation so vi happiness: Trong khi happiness là nim hnh phúc chung chung, exaltation nhn mnh vào smãnh lit và trng thái "được nâng lên" cao hơn mc bình thường. exaltation so vi promotion: Khi nói vvthế, promotion thường dùng cho vic thăng chc trong công vic mt cách hành chính, còn exaltation gi lên stôn vinh, đưa ai đó lên mt địa vcao quý hoc quyn lc mt cách trang trng hoc đột ngt. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn văn hc, tôn giáo hoc các bài din văn trang trng. Vic sdng exaltation trong giao tiếp hng ngày có thkhiến câu văn trnên quá trnh trng hoc cường điu. Đúng: The exaltation of the spirit (Sthăng hoa ca tâm hn). Không nên dùng trong ngcnh thông thường: Thay vì nói "I felt exaltation when I got a gift" (Tôi cm thy thăng hoa khi nhn được quà), hãy dùng excitement hoc joy để tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từsự phấn khích

Một cảm giác hạnh phúc, vui sướng hoặc hào hứng tột độ

"The choir sang with a sense of pure exaltation."

Dàn hợp xướng đã hát với một cảm giác phấn khích thuần khiết.

Danh từsự ca tụng

Hành động khen ngợi ai đó hoặc điều gì đó một cách cao độ

"The poet's work is characterized by the exaltation of nature."

Tác phẩm của nhà thơ đặc trưng bởi sự ca tụng thiên nhiên.

Danh từsự thăng cấp

Quá trình đưa ai đó lên một cấp bậc, địa vị hoặc vị trí quyền lực cao hơn

"His sudden exaltation to the position of CEO surprised the board."

Việc thăng cấp đột ngột của người nông dân lên vai trò cố vấn đã gây sốc cho triều đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error