D
Dicread
HomeDictionaryDdivine

divine

thần thánh / tuyệt vời / tiên đoán

/dɪˈvaɪn/

Tính từNgoại động từ
Quá khứ: divinedPhân từ 2: divinedV-ing: divining

Khi được dùng như mt tính từ để chthn linh, tdivine mang sc thái vsthiêng liêng và siêu vit. Tnày có mc độ trang trng cao hơn nhiu so vi tholy và thường ngụ ý vmt cp độ tn ti cao hơn hoc mt ngun quyn năng ti thượng. Trong bi cnh giao tiếp thông thường hoc khi mô tcm giác, tnày dùng để din tả điu gì đó mang li nim khoái cm cc độ. Cách dùng này thường mang tính cường điu và hơi tinh tế; vic gi mt ba ăn là divine gi lên mt tri nghim sang trng hoc hoàn ho, vượt xa nhng điu bình thường. Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày gi lên cm giác vsbí ẩn và nhng kiến thc timn. Khác vi vic dự đoán da trên dliu, hành động divining ngụ ý mt skết ni huyn bí, mt bước nhy vt vtrc giác, hoc vic sdng các công csiêu nhiên để khám phá ra điu gì đó không thnhìn thy bng mt thường.

Ý nghĩa

Tính từthần thánh

Thuộc về, đến từ hoặc giống như Thiên Chúa hoặc một vị thần

"The temple was built to honor the divine presence."

Ngôi đền được xây dựng để tôn vinh sự hiện diện của thần thánh.

Tính từtuyệt vời

Hết sức thú vị; tuyệt diệu như ở thiên đường

"This chocolate cake tastes absolutely divine."

Chiếc bánh sô-cô-la này có hương vị thực sự tuyệt vời.

Ngoại động từtiên đoán

Khám phá bằng trực giác hoặc phương tiện siêu nhiên; dự đoán

"She attempted to divine the future from the patterns of the tea leaves."

Cô ấy đã cố gắng tiên đoán tương lai từ những hình mẫu của lá trà.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error