D
Dicread
HomeDictionaryTtranscend

transcend

vượt lên trên / vượt xa
Ngoại động từ
Quá khứ: transcendedPhân từ 2: transcendedV-ing: transcending

transcend mang hàm ý vượt lên trên mt gii hn, mt rào cn hoc mt trng thái thông thường để đạt đến mt cp độ cao hơn, tinh tế hơn hoc toàn din hơn. Tnày không chỉ đơn thun là "vượt qua" vmt vt lý hay slượng, mà thường nhn mnh vào sthăng hoa vcht lượng, tinh thn hoc tư duy.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, transcend thường được dùng để mô tnhng điu phi thường, vượt ra ngoài nhng định nghĩa hay khuôn mu thông thường. Ví dụ, khi nói vmt tác phm nghthut "vượt xa mi li mô tả", người ta dùng transcend để chstuyt mỹ đến mc ngôn ngkhông còn đủ khnăng din đạt.

Trong bi cnh triết hc hoc tôn giáo, tnày mang nghĩa "siêu vit", mô tmt thc thhoc trng thái tn ti độc lp và cao hơn thế gii vt cht hu hình. Đây là mt sc thái trang trng và tru tượng mà các tnhư surpass hay exceed không thtruyn ti hết được.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh dnhm ln transcend vi mt stkhác có nghĩa là "vượt qua":

exceed: Thường dùng cho các con số, hn mc hoc quy định (ví dụ: vượt quá tc độ cho phép). exceed mang tính định lượng, trong khi transcend mang tính định cht.
surpass: Tp trung vào vic làm tt hơn ai đó hoc đạt được thành tu cao hơn (ví dụ: vượt qua klc). surpass nhn mnh vào scnh tranh hoc so sánh, còn transcend nhn mnh vào sthoát ly khi gii hn.
overcome: Dùng khi đối mt vi khó khăn, trngi để chiến thng (ví dụ: vượt qua ni shãi). overcome là mt cuc đấu tranh, còn transcend là mt snâng tm.

Lưu ý vngpháp

transcend là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn đi kèm vi mt tân ngtrc tiếp mà không cn gii ttheo sau. Tránh dùng các cu trúc như transcend over hay transcend through vì điu này là sai ngpháp.

Ý nghĩa

Ngoại động từvượt lên trên
[~ something]

Vượt qua những giới hạn thông thường của một điều gì đó

His spiritual experiences seemed to transcend the boundaries of physical reality.

Những trải nghiệm tâm linh của anh ấy dường như vượt lên trên những ranh giới của thực tại vật chất.

Ngoại động từvượt xa
[~ something]

Vượt trội hơn hoặc vượt quá một trạng thái, phẩm chất hoặc hạn chế cụ thể

The beauty of the symphony transcends any single cultural definition.

Vẻ đẹp của bản giao hưởng vượt xa bất kỳ định nghĩa văn hóa đơn lẻ nào.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error