D
Dicread
HomeDictionaryMmoksha

moksha

giải thoát
Danh từ

moksha là mt thut ngchuyên sâu vtâm linh và triết hc, dùng để chtrng thái gii thoát ti hu khi vòng luân hi (samsara) và mi ni khổ đau. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gii thoát" hoc "niết bàn" (tùy theo ngcnh tôn giáo), nhưng nó mang mt sc thái đặc thù ca các truyn thngn Độ như Ấn Độ giáo, Pht giáo và KNa giáo. Khác vi khái nim "tdo" thông thường trong đời sng hng ngày, moksha không phi là stdo vmt vt lý hay chính trị, mà là sgii phóng vmt tâm linh, khi linh hn không còn bràng buc bi nghip lc và ham mun.

Skhác bit vkhái nim

Người hc cn phân bit moksha vi các tnhư liberation hay freedom. Trong khi liberation có thdùng cho vic gii phóng mt vùng đất khi schiếm đóng hoc gii thoát mt tù nhân, thì moksha chỉ được dùng trong bi cnh tôn giáo và siêu hình hc. Vic sdng moksha trong các tình hung đời thường skhiến câu văn trnên klvà không tnhiên.

Tôi cm thy moksha khi knghbt đầu. (Sai vì dùng ttâm linh cho tình hung đời thường)
Người tu hành tìm kiếm moksha thông qua thin định và yoga. (Đúng vì đặt trong bi cnh tâm linh)

Lưu ý vngcnh sdng

Khi dch hoc sdng tnày, hãy lưu ý rng moksha thường đi kèm vi các khái nim như karma (nghip) và dharma (pháp/đạo). Trong tiếng Vit, tùy vào tôn giáo mà bn đang đề cp, moksha có thể được hiu là shp nht ca linh hn cá nhân vi linh hn vũ trụ (trongn Độ giáo) hoc sdp tt hoàn toàn ngn la ham mun để đạt đến trng thái tĩnh lng tuyt đối (trong Pht giáo).

Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì nó mô tmt trng thái hin hu hoc mt khái nim tru tượng, do đó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từgiải thoát

Sự giải thoát khỏi vòng luân hồi và khổ đau trong các tôn giáo Ấn Độ, đặc biệt là Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo

The practitioner spent years in meditation seeking moksha.

Người tu hành đã dành nhiều năm thiền định để tìm kiếm sự giải thoát.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error