D
Dicread
HomeDictionaryEemancipation

emancipation

sự giải phóng / sự độc lập về pháp lý
Danh từ

emancipation mang sc thái trang trng, nhn mnh vào vic phá bnhng xing xích, rào cn hoc skim soát áp đặt tbên ngoài để đạt được quyn tdo. Tnày không chỉ đơn thun là stdo (freedom) mà là mt quá trình chuyn đổi trng thái tbràng buc sang được gii phóng. Sc thái sdng và ngcnh Trong bi cnh lch svà chính trị, emancipation thường được dùng để chcác phong trào gii phóng quy mô ln, chng hn như gii phóng nô lhoc gii phóng phnữ. Nó gi lên cm giác vmt cuc đấu tranh giành quyn li chính đáng và scông nhn vmt pháp lý. Trong bi cnh pháp lý hin đại, tnày có mt nghĩa rt đặc thù liên quan đến trvthành niên. Khi mt người dưới tui trưởng thành được emancipated, họ được pháp lut công nhn là độc lp, không còn chu sgiám hca cha mẹ. Đây là mt thut ngchuyên môn mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln vi stdo trong sinh hot hàng ngày. Phân bit vi các ttương đương emancipation so vi liberation: Chai đều dch là gii phóng, nhưng liberation thường dùng cho vic gii phóng mt vùng đất khi quân chiếm đóng hoc gii thoát khi mt tình hung ngt nghèo. Trong khi đó, emancipation tp trung nhiu hơn vào quyn li pháp lý và địa vxã hi. emancipation so vi freedom: freedom là trng thái tdo nói chung, còn emancipation là hành động hoc quá trình dn đến trng thái tdo đó. Ví dminh ha Đúng: The emancipation of slaves (Sgii phóng nô lệ - nhn mnh vào thay đổi địa vpháp lý). Sai: I feel a sense of emancipation when I go on vacation (Trong trường hp này, nên dùng freedom hoc relaxation vì knghkhông phi là mt quá trình gii phóng khi sự áp bc hay ràng buc pháp lý).

Ý nghĩa

Danh từsự giải phóng

Quá trình được tự do khỏi các hạn chế về pháp lý, xã hội hoặc chính trị

"The emancipation of slaves in the United States was a turning point in history."

Sự giải phóng nô lệ ở Hoa Kỳ là một bước ngoặt trong lịch sử.

Danh từsự độc lập về pháp lý

Quá trình pháp lý mà theo đó một trẻ vị thành niên được giải phóng khỏi sự kiểm soát của cha mẹ hoặc người giám hộ trước khi đến tuổi trưởng thành

"The teenager sought legal emancipation to manage her own earnings and living arrangements."

Thiếu niên đó đã tìm cách xin độc lập về pháp lý để tự quản lý thu nhập và sắp xếp nơi ở của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error