D
Dicread
HomeDictionarySsublime

sublime

huy hoàng / siêu phàm / thăng hoa
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: sublimedPhân từ 2: sublimedV-ing: sublimingSo sánh hơn: more sublimeSo sánh nhất: most sublime

sublime là mt tmang sc thái biu cm rt mnh, thường được dùng để mô tnhng điu vượt xa mc bình thường, đạt đến độ hoàn mhoc vĩ đại đến mc gây choáng ngp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa tinh thn hoc khoa hc.

Ý nghĩa

Tính từhuy hoàng

Có sự xuất sắc, vĩ đại hoặc vẻ đẹp đến mức gây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc lớn

The view from the mountain peak was absolutely sublime.

Quang cảnh từ đỉnh núi tuyệt đối huy hoàng.

Tính từsiêu phàm

Có chất lượng siêu việt hoặc nâng cao về mặt tâm linh

The choir performed a sublime piece of music that moved the audience to tears.

Dàn hợp xướng đã trình diễn một bản nhạc siêu phàm khiến khán giả rơi nước mắt.

Ngoại động từthăng hoa
[~ something]

Khiến một chất chuyển trực tiếp từ trạng thái rắn sang trạng thái khí mà không đi qua pha lỏng

The chemist used a vacuum pump to sublime the sulfur.

Nhà hóa học đã sử dụng bơm chân không để làm thăng hoa lưu huỳnh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error