D
Dicread
HomeDictionarySsublime

sublime

cao cả / cao quý / thăng hoa / thăng hoa
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: sublimedPhân từ 2: sublimedV-ing: sublimingSo sánh hơn: more sublimeSo sánh nhất: most sublime

sublime là mt tmang sc thái biu cm rt mnh, thường được dùng để mô tnhng điu vượt xa mc bình thường, đạt đến độ hoàn mhoc vĩ đại đến mc gây choáng ngp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa tinh thn hoc khoa hc.

Ý nghĩa

Tính từcao cả

Có sự xuất sắc, vĩ đại hoặc vẻ đẹp đến mức gây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc lớn

"The view from the mountain peak was absolutely sublime."

Những đỉnh núi mang lại một khung cảnh cao cả khiến những người leo núi không thốt nên lời.

Tính từcao quý

Có giá trị hoặc sự thuần khiết rất cao về mặt đạo đức hoặc tinh thần

"The chef prepared a sublime chocolate souffle that melted in the mouth."

Nhà thơ cố gắng nắm bắt bản chất cao quý của tình yêu vô điều kiện trong những vần thơ của mình.

Ngoại động từthăng hoa
[~ something]

Chuyển một chất từ trạng thái rắn trực tiếp sang trạng thái khí mà không đi qua pha lỏng

"The dry ice will sublime at room temperature."

Nhà hóa học đã sử dụng bơm chân không để thăng hoa lưu huỳnh nhằm mục đích tinh chế.

thăng hoa

Trải qua quá trình chuyển đổi từ chất rắn trực tiếp sang chất khí

Đá khô được biết đến là sẽ thăng hoa ở nhiệt độ phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error