D
Dicread
HomeDictionarySsacred

sacred

linh thiêng / bất khả xâm phạm
Tính từ
So sánh hơn: more sacredSo sánh nhất: most sacred

sacred mang sc thái chnhng điu thuc vtâm linh, tôn giáo hoc nhng giá trtinh thn cao quý mà con người tin rng không được phép xâm phm hay làm ô uế. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "linh thiêng" khi nói vthn linh, đền chùa, hoc "bt khxâm phm" khi nói vnhng quyn li, nguyên tc ct lõi.

Ý nghĩa

Tính từlinh thiêng

Được dành cho mục đích tôn giáo và xứng đáng được tôn kính

"The cow is considered a sacred animal in some cultures."

Con bò được coi là một loài động vật linh thiêng trong một số nền văn hóa.

Tính từbất khả xâm phạm

Được xem với sự tôn trọng và tôn kính sâu sắc; không được phép vi phạm

"To many, the right to free speech is a sacred principle."

Đối với nhiều người, quyền tự do ngôn luận là một nguyên tắc bất khả xâm phạm.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error