D
Dicread
HomeDictionarySsatori

satori

ngộ
Danh từ

satori là mt thut ngchuyên bit bt ngun ttiếng Nht, dùng để chtrng thái "ngộ" trong Pht giáo Thin. Vmt ngnghĩa, nó không đơn thun là vic hiu ra mt vn đề logic hay tiếp thu kiến thc mi, mà là mt sthc tnh tâm linh đột ngt và toàn din. Đây là khonh khc mà hành githu sut bn cht thc sca thc ti và bn ngã, vượt ra ngoài mi khái nim nhnguyên ca tư duy thông thường.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln satori vi các tnhư enlightenment (giác ngộ) hoc awakening (thc tnh). Tuy nhiên, có mt sphân bit tinh tế: trong khi enlightenment thường gi lên mt quá trình đạt đến đỉnh cao ca trí tuhoc mt trng thái bn vng, thì satori nhn mnh vào tính cht "đột ngt" và "tc thi" ca tri nghim. Nó ging như mt tia chp làm sáng tmi điu trong tích tc.

satori: Nhn mnh vào khonh khc bng sáng, sthu sut tc thi.
enlightenment: Nhn mnh vào trng thái gii thoát hoàn toàn và bn vng.

Lưu ý khi sdng trong ngcnh

Vì đây là mt tmượn ttiếng Nht, satori thường được sdng trong các văn bn vtriết hc, tôn giáo hoc tâm lý hc chiu sâu. Khi sdng, cn tránh dùng nó để mô tnhng snhn ra thông thường trong đời sng hàng ngày.

Sai: Tôi va đạt được satori khi hiu ra cách gii bài toán này. (Trong trường hp này, hãy dùng realization hoc insight).
✅ Đúng: Vthin sư mô ttri nghim satori như mt ssp đổ ca mi rào cn gia chthvà khách thể.

Tnày là mt danh tkhông đếm được, mô tmt trng thái tinh thn đặc thù nên không có dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từngộ

Một trạng thái giác ngộ tâm linh hoặc thức tỉnh đột ngột trong Phật giáo Thiền, đặc trưng bởi một tia sáng thấu suốt về bản chất thực sự của thực tại

After years of meditation, the monk finally experienced satori.

Sau nhiều năm thiền định, vị sư cuối cùng đã đạt được trạng thái ngộ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error