D
Dicread
HomeDictionaryHholy

holy

thiêng liêng、thánh thiện
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: holierSo sánh nhất: holiest

Tholy mang mt sc nng ca stôn kính sâu sc và sthun khiết, thường ngụ ý mt stách bit khi nhng điu trn tc hay tm thường. Nó gi lên trng thái được dành riêng cho mt mc đích thiêng liêng, to ra mt bu không khí tĩnh lng, tôn nghiêm và thanh sch vmt tâm linh. Trong ngcnh không liên quan đến tôn giáo, tnày được dùng để mô tả điu gì đó được đối xvi stôn trng tuyt đối hoc được coi là bt khxâm phm. Khi ai đó nói vmt "con bò thiêng" (holy cow) hoc mt "truyn thng thiêng liêng" (holy tradition), họ đang ám chrng đối tượng đó không thbchtrích hay thay đổi, bt kcó shin din ca mt vthn hay không.

Ý nghĩa

Tính từthiêng liêng

Được dành riêng cho một vị thần hoặc cho mục đích tôn giáo

"The priest entered the holy sanctuary."

Vị linh mục đã bước vào thánh đường thiêng liêng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error