D
Dicread
HomeDictionaryTtacit

tacit

ngầm
Tính từ

tacit mô tnhng điu được hiu hoc ngụ ý mt cách ngm định mà không cn phi nói ra hay viết thành văn bn chính thc. Đim mu cht ca tnày là sự đồng thun hoc hiu biết chung gia các bên mà không cn đến sgiao tiếp trc tiếp. Nó thường mang sc thái trang trng và tinh tế, gi lên mt sthu hiu lng lnhưng mnh mẽ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln tacit vi implicit. Mc dù chai đều có nghĩa là "ngm", nhưng có skhác bit vbn cht:

tacit thường dùng cho các tha thun, schp thun hoc shiu biết gia người vi người (ví dụ: tacit agreement - tha thun ngm). Nó nhn mnh vào vic "không nói ra" nhưng vn được chp nhn.
implicit mang nghĩa rng hơn, dùng để chỉ điu gì đó được bao hàm trong mt tuyên bhoc mt tình hung dù không được nêu rõ ràng (ví dụ: implicit trust - nim tin ngm định). implicit thiên vlogic và ssuy lun, trong khi tacit thiên vsim lng có chủ đích.

Ví dụ: Mt cái gt đầu nhcó thlà mt tacit approval (schp thun ngm), trong khi mt li ha giúp đỡ có thcha đựng mt implicit guarantee (sự đảm bo ngm định).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch tacit, hãy cn thn để không nhm ln vi các tmang nghĩa tiêu cc như "mờ ám" hay "bí mt". tacit không nht thiết là giu giếm điu xu, mà đơn gin là slược bli nói vì chai bên đều đã hiu rõ vn đề.

Đúng: tacit understanding (sthu hiu ngm - chai cùng biết nhưng không cn nói).
Sai: Sdng tacit để mô tmt âm mưu bí mt (trong trường hp này nên dùng secret hoc clandestine).

Vmt ngpháp, tacit là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa, đặc bit là các danh tliên quan đến giao tiếp hoc sự đồng thun như agreement, approval, understanding, hoc consent.

Ý nghĩa

Tính từngầm

Được hiểu hoặc ngụ ý mà không cần phát biểu trực tiếp

There was a tacit agreement between them that neither would mention the incident.

Giữa họ có một thỏa thuận ngầm rằng không ai nhắc lại sự việc đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error