D
Dicread
HomeDictionaryCconnotation

connotation

nghĩa hàm ý
Danh từ
Số nhiều: connotations

connotation dùng để chnhng giá trcm xúc, thái độ hoc ý nghĩa bsung mà mt tgi lên, nm ngoài định nghĩa chính xác trong từ đin. Trong khi nghĩa đen (denotation) cung cp thông tin khách quan, thì connotation li mang tính chquan và phthuc vào ngcnh văn hóa hoc tri nghim cá nhân.

Ví dụ, hai tcùng có nghĩa là "gy" nhưng mang sc thái hoàn toàn khác nhau: slender thường mang nghĩa hàm ý tích cc, gi lên vthanh mnh, duyên dáng; trong khi skinny li thường mang nghĩa hàm ý tiêu cc, gi cm giác gy gò, thiếu sc sng.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln connotation vi nuance. Tuy nhiên, nuance (sc thái) là skhác bit cc knhvề ý nghĩa, cm xúc hoc âm thanh gia hai thoc hai ý tưởng gn ging nhau. Trong khi đó, connotation tp trung cthvào "tng nghĩa" cm xúc (tích cc, tiêu cc hoc trung lp) gn lin vi mt từ.

nuance: Skhác bit tinh tế gia happy (hnh phúc) và cheerful (vui vẻ).
connotation: Cm giác sang trng gn lin vi topulent so vi cm giác phô trương ca tostentatious, dù chai đều mô tsgiàu có.

Lưu ý vcách sdng trong tiếng Vit

Khi dch sang tiếng Vit, connotation thường được dch là "nghĩa hàm ý" hoc "sc thái ý nghĩa". Mt sai lm phbiến là coi connotation chlà nghĩa bóng. Thc tế, nghĩa bóng (figurative meaning) là vic dùng mt ttheo nghĩa không thc tế để to hìnhnh, còn connotation là cm xúc đi kèm ngay ckhi từ đó được dùng theo nghĩa đen.

Sai: Dùng connotation để chmt phépn dụ.
✅ Đúng: Nhn ra rng thome có nghĩa hàm ý vsan toàn và yêu thương, trong khi house chỉ đơn thun là mt công trình xây dng.

Vmt ngpháp, connotation là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng các tính tnhư positive (tích cc), negative (tiêu cc) hoc neutral (trung lp) để mô tloi nghĩa hàm ý ca mt từ.

Ý nghĩa

Danh từnghĩa hàm ý

Một ý tưởng hoặc cảm xúc mà một từ gợi ra bên cạnh ý nghĩa đen hoặc ý nghĩa chính của nó

The word house has a neutral meaning, but home has a warm connotation.

Từ `nhà` có ý nghĩa trung lập, nhưng từ `mái ấm` lại mang hàm ý ấm áp.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error