D
Dicread
HomeDictionaryIinsinuation

insinuation

lời ám chỉ
Danh từ
Số nhiều: insinuations

insinuation không đơn thun là mt li gi ý hay li khuyên, mà nó mang sc thái tiêu cc, ám chmt điu gì đó xu xa, không trung thc hoc gây tn thương mà không nói ra mt cách trc tiếp. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "li ám chỉ" hoc "snói bóng gió" vi mc đích chtrích hoc ma mai. Đim mu cht ca insinuation là sthiếu minh bch; người nói ctình để người nghe tsuy lun ra điu ti tệ, từ đó tránh được vic phi chu trách nhim trc tiếp cho li cáo buc đó.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ insinuation vi hint và suggestion để tránh dùng sai ngcnh:

hint: Là mt gi ý nhnhàng, thường mang tính giúp đỡ hoc dn dt người khác tìm ra câu trli (ví dụ: gi ý vmt món quà). Nó mang tính trung lp hoc tích cc.
suggestion: Là mt đề xut hoc ý kiến đưa ra để xem xét (ví dụ: đề xut mt địa đim đi chơi). Đây là hành động mang tính xây dng.
insinuation: Luôn mang hàm ý tiêu cc. Nếu bn nói "There was an insinuation that he stole the money", điu đó có nghĩa là ai đó đã nói bóng gió rng anh ta ăn cp, dù không hkhng định trc tiếp.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là sdng insinuation cho mi loi li nói gián tiếp. Hãy nhrng nếu li nói đó không nhm mc đích hthp hoc cáo buc ai đó, bn không được dùng tnày.

Sai: "She gave me an insinuation about the best way to learn English." (Vì đây là mt li khuyên tích cc).
✅ Đúng: "She gave me an insinuation that I wasn't qualified for the job." (Vì đây là li ám chtiêu cc vnăng lc).

Vmt ngpháp, insinuation là mt danh từ đếm được. Nó thường đi kèm vi các động tnhư make (đưa ra li ám chỉ) hoc be (là mt li ám chỉ).

Ý nghĩa

Danh từlời ám chỉ

Một gợi ý hoặc lời nói gián tiếp, thường mang tính chất xúc phạm, khó chịu hoặc chỉ trích

The subtle insinuation that he had cheated on the exam made him feel defensive.

Lời ám chỉ ngầm rằng anh ấy đã gian lận trong kỳ thi khiến anh ấy cảm thấy phải tự vệ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error