D
Dicread
HomeDictionaryUunderlying

underlying

tiềm ẩn
Tính từ

underlying thường được dùng để mô tmt nguyên nhân, mt vn đề hoc mt nim tin không hin hin rõ ràng ra bên ngoài nhưng li là yếu tthen cht, chi phi toàn btình hung. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "timn" hoc "cơ bn". Đim mu cht là underlying nhn mnh vào stn titng sâu, đóng vai trò là nn tng hoc gc rca mt hin tượng mà chúng ta quan sát được trên bmt.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln underlying vi hidden hoc latent. Tuy nhiên, có skhác bit tinh tế vsc thái:

underlying: Tp trung vào vai trò "nn tng" hoc "nguyên nhân chính". Ví dụ, mt "underlying cause" không chlà nguyên nhân bche giu, mà là nguyên nhân thc sdn đến kết qucui cùng.
hidden: Đơn thun là bche khut, không nhìn thy được, không nht thiết phi là nguyên nhân ct lõi.
latent: Thường dùng trong ngcnh kthut hoc tâm lý hc để chmt khnăng hoc đặc đim tn ti nhưng chưa được kích hot hoc chưa phát trin.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong lĩnh vc y tế hoc tài chính, underlying mang nghĩa rt cthể. Ví dụ, "underlying disease" (bnh nn) là căn bnh đã tn ti ttrước và có thlàm trm trng thêm tình trng sc khe hin ti. Trong tài chính, "underlying asset" (tài sn cơ sở) là tài sn thc tế mà mt công cphái sinh da vào để định giá.

Đúng: The underlying cause of the problem (Nguyên nhân timn ca vn đề) - Nhn mnh đây là gc rca svic.
Sai: The underlying secret - Thông thường người ta dùng hidden secret vì bí mt không đóng vai trò là "nn tng" hay "nguyên nhân" cho mt hin tượng khác.

Đặc đim ngpháp

underlying chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu và không có dng so sánh hơn hay nht.

Ý nghĩa

Tính từtiềm ẩn

Tồn tại bên dưới bề mặt hoặc không hiển hiện rõ ràng ngay lập tức

The underlying cause of the engine failure was a tiny leak.

Nguyên nhân tiềm ẩn của việc hỏng động cơ là một vết rò rỉ nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error