D
Dicread
HomeDictionaryIimplied

implied

ngầm định
Tính từ

implied được sdng để mô tmt điu gì đó không được nói ra mt cách trc tiếp, rõ ràng bng li nói hoc văn bn, nhưng vn có thể được hiu hoc suy ra tngcnh, hành động hoc các điu kin xung quanh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ngm định" hoc "ẩn ý".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit implied vi implicit và suggested. Mc dù cba đều liên quan đến vic không nói trc tiếp, nhưng có nhng khác bit tinh tế:

implied: Thường dùng khi mt ý nghĩa được to ra bi mt hành động hoc mt tình hung cthể. Ví dụ, khi bn gt đầu, điu đó implied (ngm định) rng bn đồng ý.
implicit: Mang tính cht ni ti, hin nhiên hoc mc định trong mt hthng hoc nim tin mà không cn phi gii thích. Ví dụ, mt stin tưởng implicit (tuyt đối/ngm định) là stin tưởng không cn nghi ngờ.
suggested: Mang tính cht gi ý, đề xut mt khnăng nào đó nhưng không chc chn hoc không mang tính ràng buc như implied.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong lĩnh vc pháp lý hoc hp đồng, implied xut hin rt phbiến trong cm timplied contract (hp đồng ngm định) hoc implied warranty (bo hành ngm định). Đây là nhng tha thun không được viết thành văn bn nhưng được pháp lut công nhn da trên hành vi ca các bên.

Đúng: The agreement was implied by their conduct. (Tha thun này được ngm định thông qua hành vi ca họ.)
Sai: Sdng implied khi mun nói vmt li khuyên trc tiếp. Nếu ai đó nói "Bn nên đi ngsm", đó là mt li khuyên trc tiếp, không phi là implied.

Đặc đim ngpháp

implied chyếu đóng vai trò là mt tính từ để bnghĩa cho danh thoc làm vngsau động tto-be. Nó là dng quá khphân tca động timply. Khi sdng, hãy lưu ý rng đối tượng ca implied luôn là mt thông đip, mt tha thun hoc mt ý nghĩa không được phát biu công khai.

Ý nghĩa

Tính từngầm định

Được gợi ý hoặc hiểu ngầm mà không cần phát biểu trực tiếp

There was an implied agreement that the first drink was free.

Có một thỏa thuận ngầm định rằng ly đồ uống đầu tiên là miễn phí.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error