D
Dicread
HomeDictionaryCconsent

consent

sự đồng ý / đồng ý
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: consentsQuá khứ: consentedPhân từ 2: consentedV-ing: consenting

consent mang sc thái trang trng, thường được dùng trong các bi cnh pháp lý, y tế hoc các tha thun chính thc. Nó không chỉ đơn thun là sự đồng ý thông thường mà nhn mnh vào vic cp quyn hoc cho phép mt điu gì đó xy ra sau khi đã cân nhc. Khi dùng làm động từ, consent thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng được chp thun.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln consent vi agree. Tuy nhiên, có skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

agree: Mang nghĩa rng hơn, dùng để chvic có cùng ý kiến, quan đim hoc đạt được mt tha thun chung. Ví dụ: I agree with your opinion (Tôi đồng ý vi ý kiến ca bn).
consent: Tp trung vào vic "cho phép" hoc "chp thun" mt yêu cu, mt hành động ca người khác, thường là khi người cho phép có quyn quyết định hoc quyn kim soát. Ví dụ: He consented to the surgeryngy đã đồng ý cho ca phu thut).

Mt đim khác bit khác là vi permit hoc allow. Trong khi permit và allow nhn mnh vào quyn hn ca người cho phép (thường là cp trên hoc cơ quan chc năng), thì consent nhn mnh vào stnguyn và ý chí ca người đưa ra quyết định.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, consent thường được dùng trong các cm tcố định như informed consent (sự đồng ý sau khi đã được thông tin đầy đủ), mt thut ngcc kquan trng trong y khoa và nghiên cu khoa hc.

Đúng: She gave her consent to the proposal (Cô ấy đã đưa ra sự đồng ý cho đề xut này).
Sai: She consented the proposal (Thiếu gii tto khi dùng làm động từ).

Vmt ngpháp, khi dùng làm động từ, consent có ththeo sau bi mt danh từ (đi vi to) hoc mt động tnguyên mu có to (consent to do something).

Uncountable when referring to the general concept of permission (We need consent). Countable when referring to a specific instance of a formal agreement (The patient signed three separate consents).

Ý nghĩa

Danh từsự đồng ý

Sự cho phép cho một điều gì đó xảy ra hoặc sự chấp thuận thực hiện một hành động nào đó

He gave his consent for the surgery.

Ông ấy đã đưa ra sự đồng ý cho ca phẫu thuật.

Ngoại động từđồng ý
[~ someone][~ something]

Cho phép hoặc chấp thuận một điều gì đó

She consented to the terms of the contract.

Cô ấy đã đồng ý với các điều khoản của hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error