D
Dicread
HomeDictionaryWwink

wink

nháy mắt / lấp lánh / cái nháy mắt / chút ít
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: winksQuá khứ: winkedPhân từ 2: winkedV-ing: winking

wink chyếu được dùng để mô thành động nhm và mmt mt tht nhanh. Trong giao tiếp, hành động này thường mang hàm ý truyn ti mt thông đip ngm, mt bí mt chung hoc mt li trêu chc gia hai người mà không cn dùng li nói. Điu này khác bit hoàn toàn vi blink (chp mt), vn là mt phn xtnhiên ca chai mt để làmm giác mc hoc phnng vi ánh sáng mnh.

Skhác bit gia nháy mt và chp mt

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia wink và blink. Để phân bit, hãy nhrng wink chxy ra vi mt mt và mang tính chủ động, có mc đích giao tiếp. Ngược li, blink xy ra vi chai mt và thường là vô thc.

He winked both eyes. (Sai, vì wink chdùng cho mt mt)
He blinked in surprise. (Anhy chp mt vì ngc nhiên)
He winked at me to show he was joking. (Anhy nháy mt vi tôi để cho thy mình đang nói đùa)

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Ngoài nghĩa đen vhành động ca mt, wink còn được dùng để mô tả ánh sáng. Khi nói vnhng ngôi sao hoc đèn tín hiu, wink gi lên hìnhnh ánh sáng lp lánh, lúc hin lúcn mt cách ngt quãng.

Trong cm tforty winks, tnày được dùng theo nghĩa bóng để chmt gic ngngn hoc mt gic ngtrưa chp mt nhanh chóng. Đây là mt thành ngcố định, không nên dch sát nghĩa là bn cái nháy mt.

Ví dụ: I managed to get forty winks before the meeting. (Tôi đã kp chp mt mt chút trước cuc hp)

Lưu ý vngpháp

Khi sdng wink như mt động từ để chsgiao tiếp, nó thường đi kèm vi gii tat (nháy mt vi ai đó). Khi đóng vai trò là danh từ, nó có thể đi kèm vi các tính tnhư mischievous (tinh quái) hoc knowing (hiu ý) để làm rõ sc thái ca cái nháy mt đó.

Ý nghĩa

Nội động từnháy mắt
[~]

Nhắm và mở một mắt thật nhanh, thường là để ra hiệu bí mật hoặc đùa giỡn

He gave her a quick wink to show he was joking.

Anh ấy nháy mắt nhanh với cô ấy để cho thấy mình đang nói đùa.

Ngoại động từnháy mắt
[~ something]

Nhắm và mở một mắt thật nhanh trong khi nhìn vào ai đó hoặc vật gì đó

She winked the waiter to ask for the bill.

Cô ấy nháy mắt với người bồi bàn để yêu cầu thanh toán hóa đơn.

Nội động từlấp lánh
[~]

Phát sáng hoặc nhấp nháy ngắt quãng, chẳng hạn như ánh đèn hoặc một ngôi sao

The distant stars winked in the night sky.

Những ngôi sao xa xôi lấp lánh trên bầu trời đêm.

Danh từcái nháy mắt

Hành động nhắm và mở một mắt thật nhanh

A mischievous wink told me that a surprise was coming.

Một cái nháy mắt tinh quái cho tôi biết rằng một điều bất ngờ sắp đến.

Danh từchút ít

Một khoảnh khắc rất ngắn hoặc một khoảng thời gian ngắn

I cannot even manage a wink of sleep during the exam week.

Tôi thậm chí không thể chợp mắt một chút trong tuần thi cử.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error