D
Dicread
HomeDictionaryIimplicit

implicit

ngầm định / tiềm ẩn
Tính từ

implicit mô tnhng điu không được nói ra mt cách trc tiếp hoc rõ ràng, nhưng vn được hiu hoc tha nhn bi nhng người tham gia trong cuc hi thoi hoc tình hung đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ngm định" khi nói vcác tha thun, quy tc hoc shiu biết chung, và là "timn" khi nói vnhng đặc tính, ri ro hoc ý nghĩa nm sâu bên trong bn cht ca mt svt, svic.

Ý nghĩa

Tính từngầm định

Được gợi ý hoặc hiểu mà không cần phát biểu trực tiếp

The agreement was implicit rather than written.

Thỏa thuận này là ngầm định thay vì được viết thành văn bản.

Tính từtiềm ẩn

Được bao hàm trong bản chất của một điều gì đó khác

The risks are implicit in any new business venture.

Những rủi ro luôn tiềm ẩn trong bất kỳ dự án kinh doanh mới nào.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error