D
Dicread
HomeDictionaryBbump

bump

vết sưng / gờ / va chạm / tình cờ gặp
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bumpsQuá khứ: bumpedPhân từ 2: bumpedV-ing: bumping

bump là mt từ đa năng trong tiếng Anh, mang cnghĩa vt lý và nghĩa tình hung. Khi nói vcơ thể, nó mô tmt vết sưng nhô lên sau va chm, trong khi khi nói vbmt, nó chnhng ghoc đim nhô lên không bng phng. Vmt hành động, bump din tsva chm nhhoc không cố ý.

Countable when referring to a physical lump on the skin or a hump in the road. Uncountable when referring to the general sensation of a bumpy ride.

Ý nghĩa

Danh từvết sưng

Một vết sưng nhỏ trên cơ thể gây ra do bị va đập

He has a bump on his forehead.

Anh ấy có một vết sưng trên trán.

Danh từgờ

Một vùng nhô lên trên một bề mặt phẳng

The road is full of bumps.

Con đường đầy những gờ nhô lên.

Ngoại động từva chạm
[~ someone][~ something]

Vô tình va vào một vật hoặc một người nào đó

I bumped the table and spilled my drink.

Tôi va vào cái bàn và làm đổ đồ uống.

Nội động từtình cờ gặp

Gặp ai đó một cách bất ngờ

I bumped into an old friend at the mall.

Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ tại trung tâm thương mại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error