D
Dicread
HomeDictionaryLlump

lump

cục / u / số tiền một lần / vơ đũa cả nắm / gộp / vón cục
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: lumpsQuá khứ: lumpedPhân từ 2: lumpedV-ing: lumping

lump thường được dùng để mô tmt khi vt cht không có hình dng xác định, thường là đặc và cng hơn môi trường xung quanh. Trong đời sng hàng ngày, nó thường xut hin khi nói vthc phm (như đường hoc bt bvón cc) hoc trong y tế để chcác khi u hoc vết sưng dưới da. Sc thái ý nghĩa và cách dùng Khi đóng vai trò là danh từ, lump mang tính mô tvt lý. Tuy nhiên, khi chuyn sang nghĩa bóng, đặc bit là trong cm tlump together, tnày mang hàm ý tiêu cc vvic đánh đồng hoc vơ đũa cnm, bqua nhng đặc đim riêng bit ca tng cá thể để gp chung vào mt nhóm. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là phân bit lump vi chunk. Trong khi lump thường gi cm giác vmt khi không định hình hoc mt skết tkhông mong mun (như bt bvón cc), thì chunk thường chmt miếng ln, dày và có hình khi rõ ràng hơn (như mt miếng tht ln hoc mt mng đá). Ví dvsvón cc: There are lumps in the sauce (Nước st bvón cc). Ví dvsự đánh đồng: You can't lump all teenagers together (Bn không thvơ đũa cnm tt cthanh thiếu niên ging nhau được). Lưu ý vngpháp lump va là danh từ đếm được (khi chcác cc, khi) va là động từ (khi chhành động gp li hoc vón cc). Khi dùng làm động ttrong cu trúc lump something together, nó luôn đi kèm vi trng ttogether để nhn mnh vic kết hp nhiu ththành mt khi duy nht.

Ý nghĩa

Danh từcục

Một mảnh nhỏ, không đều của một chất rắn

"She added a lump of sugar to her tea."

Cô ấy đã thêm một cục đường vào trà của mình.

Danh từu

Một vết sưng hoặc khối phát triển dưới da, thường cứng khi chạm vào

"The doctor examined the lump on his neck."

Bác sĩ đã kiểm tra một khối u nhỏ trên cổ anh ấy.

Danh từsố tiền một lần

Một khoản thanh toán duy nhất với số tiền lớn, được trả hết một lần thay vì trả góp

"I had a lump in my throat as I watched the movie."

Anh ấy đã nhận được một số tiền một lần sau khi thỏa thuận dàn xếp.

Ngoại động từvơ đũa cả nắm
[~ something]

Nhóm những thứ khác nhau vào cùng một danh mục, thường là một cách không công bằng hoặc không xem xét đến sự khác biệt giữa chúng

Bạn không thể vơ đũa cả nắm tất cả các chính trị gia như thể họ giống hệt nhau.

Ngoại động từgộp
[~ something together]

Kết hợp nhiều mục thành một khối hoặc một nhóm

Kế toán đã gộp tất cả các chi phí nhỏ vào một tài khoản.

vón cục

Hình thành thành một khối rắn, không đều

Đất sét ướt bắt đầu vón cục lại trong xô.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error