D
Dicread
HomeDictionaryDdiminution

diminution

sự giảm bớt / sự suy giảm
Danh từ

diminution là mt danh tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, kinh tế hoc hc thut để mô tquá trình gim bt vslượng, giá trhoc tm quan trng. Khác vi tdecrease (gim) mang tính phthông và trung lp, diminution nhn mnh vào mt ssuy gim dn dn hoc mt smt mát vcht lượng và vthế.

Ý nghĩa

Danh từsự giảm bớt

Hành động hoặc quá trình trở nên nhỏ hơn hoặc ít đi về kích thước, số lượng, tầm quan trọng hoặc cường độ

"The gradual diminution of the company's profits led to several layoffs."

Sự sụt giảm dần lợi nhuận của công ty đã dẫn đến một vài đợt sa thải nhân viên.

Danh từsự suy giảm

Sự cắt giảm về địa vị, quyền lực hoặc thẩm quyền của một cá nhân hoặc tổ chức

"The new policy resulted in a significant diminution of the manager's decision-making power."

Chính sách mới đã dẫn đến sự suy giảm đáng kể quyền ra quyết định của người quản lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error