D
Dicread
HomeDictionaryIinflate

inflate

bơm căng / gây lạm phát / thổi phồng / phồng lên
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: inflatedPhân từ 2: inflatedV-ing: inflating

inflate mang nghĩa cơ bn là làm cho mt vt trnên ln hơn bng cách bơm khí vào. Tuy nhiên, trong giao tiếp thc tế, tnày thường được sdng vi nghĩa bóng để chsgia tăng không tnhiên hoc quá mc vgiá trị, quy mô hoc tm quan trng.

Sc thái sdng và phân bit

Trong lĩnh vc kinh tế, inflate được dùng để mô thin tượng lm phát, khi giá chàng hóa tăng cao và giá trị đồng tin gim sút. Cn phân bit rõ vi expand (mrng). Trong khi expand thường mang nghĩa tích cc hoc trung tính vsphát trin quy mô (như mrng thtrường), thì inflate trong kinh tế thường mang hàm ý tiêu cc hoc không bn vng.

Khi nói vthông tin hoc thành tích, inflate có nghĩa là thi phng, làm cho điu gì đó trông có vẻ ấn tượng hơn thc tế. Điu này tương tnhư texaggerate, nhưng inflate thường nhn mnh vào vic làm tăng con shoc giá trmt cách gito.

Ví dụ: inflate the price (thi giá/đẩy giá lên cao)
Ví dụ: inflate one's ego (làm cho ai đó trnên kiêu ngo/tmãn)

Lưu ý vngpháp

Tnày có thể được dùngdng chủ động (ai đó bơm căng/thi phng cái gì) hoc dng bị động/tthân (cái gì đó tphng lên). Khi sdng trong ngcnh kinh tế, nó thường xut hin dưới dng danh tinflation (lm phát) hoc tính tinflationary (gây lm phát).

Ý nghĩa

Ngoại động từbơm căng
[~ something]

Làm đầy một vật bằng không khí hoặc một loại khí khác để nó trở nên lớn hơn

He used a pump to inflate the bicycle tire.

Anh ấy đã dùng một chiếc bơm để bơm căng lốp xe đạp.

Ngoại động từgây lạm phát
[~ something]

Làm tăng giá hàng hóa hoặc dịch vụ, thường thông qua việc tăng lượng tiền lưu thông

The government's spending policies may inflate the national currency.

Các chính sách chi tiêu của chính phủ có thể gây lạm phát đồng nội tệ.

Ngoại động từthổi phồng
[~ something]

Làm cho điều gì đó có vẻ lớn hơn, quan trọng hơn hoặc giá trị hơn so với thực tế

The candidate tended to inflate his achievements during the interview.

Ứng cử viên có xu hướng thổi phồng những thành tựu của mình trong buổi phỏng vấn.

Nội động từphồng lên

Trở nên đầy không khí hoặc khí

The balloon began to inflate as soon as the valve was opened.

Chiếc bóng bay bắt đầu phồng lên ngay khi van được mở.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error