D
Dicread
HomeDictionaryBbruise

bruise

vết bầm / vết dập / làm bầm / làm dập / làm tổn thương
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: bruisesQuá khứ: bruisedPhân từ 2: bruisedV-ing: bruising

bruise được sdng phbiến nht để mô tnhng tn thương vt lý không làm rách da. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà chúng ta dch tnày khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Đối vi cơ thngười hoc động vt, bruise là "vết bm" hoc "vết thâm". Đối vi trái cây hoc rau củ, nó được dch là "vết dp".

Skhác bit vngnghĩa

Khi đóng vai trò là danh từ, bruise chkết quca mt va chm. Khi là động từ, nó chhành động gây ra tn thương đó. Mt đim quan trng là bruise không chdùng cho vt cht mà còn được dùng theo nghĩa bóng để chnhng tn thương vmt tinh thn, đặc bit là lòng ttrng hoc sttin.

Nghĩa vt lý: He has a bruise on his arm (Anhy có mt vết bm trên cánh tay).
Nghĩa bóng: The harsh criticism bruised his ego (Li chtrích gay gt đã làm tn thương lòng ttrng ca anhy).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ gia bruise và wound hoc cut. Trong khi wound và cut thường ám chnhng vết thương hở, có máu và rách da, thì bruise nhn mnh vào vic tn thương mô mm bên dưới trong khi bmt da vn còn nguyên vn. Vic nhm ln hai khái nim này có thdn đến vic mô tsai tình trng y tế trong giao tiếp thc tế.

Đặc đim ngpháp

Tnày va là danh từ đếm được, va là động tquy tc. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi tân nglà bphn cơ thhoc mt loi trái cây cthể.

Ý nghĩa

Danh từvết bầm

Một chấn thương ở mô mềm nơi các mạch máu bị vỡ, gây ra sự đổi màu sẫm dưới da mà không làm rách bề mặt da

He had a large purple bruise on his thigh after the fall.

Anh ấy có một vết bầm lớn màu tím trên đùi sau cú ngã.

Danh từvết dập

Một dấu vết hoặc vùng bị hư hại trên trái cây hoặc rau củ do bị va chạm hoặc bị ép

The apples were cheap because they had a few bruises.

Những quả táo này rẻ vì chúng có một vài vết dập.

Ngoại động từlàm bầm
[~ something]

Gây ra sự đổi màu của da bằng cách tác động vào đó bằng một vật cùn

She bruised her arm when she bumped into the door.

Cô ấy đã làm bầm cánh tay khi va vào cánh cửa.

Ngoại động từlàm dập
[~ something]

Làm hư hại phần thịt của trái cây hoặc rau củ bằng cách va chạm hoặc ép

Be careful not to bruise the peaches when packing them in the bag.

Hãy cẩn thận đừng làm dập những quả đào khi cho chúng vào túi.

Ngoại động từlàm tổn thương
[~ something]

Làm tổn thương cảm xúc của ai đó hoặc làm tổn hại đến lòng tự trọng hoặc sự tự tin của họ

The harsh criticism bruised his ego.

Lời chỉ trích gay gắt đã làm tổn thương lòng tự trọng của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error