D
Dicread
HomeDictionaryHheave

heave

nhấc bổng / phập phồng / quăng / buồn nôn / sự chao nghiêng
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: heavedPhân từ 2: heavedV-ing: heaving

heave mô tmt hành động đòi hi nlc thcht ln, thường đi kèm vi sgng sc hoc mt chuyn động mnh, đột ngt. Đim mu cht ca tnày là cm giác vsc nng và skhó khăn trong khi thc hin hành động. Sc thái vnlc và chuyn động Khi dùng để chvic nâng vt nng, heave khác vi liftchnó nhn mnh vào svt vả, chm chp và cn nhiu sc lc. Trong khi lift là mt ttrung tính cho vic nhc lên, heave gi hìnhnh mt người phi gng mình, dùng toàn lc để kéo hoc đẩy mt vt cng knh. Trong bi cnh sinh lý, heave mô tnhng chuyn động nhp nhàng nhưng mnh mca cơ thể. Ví dụ, khi ngc php phng do thdc hoc khi ddày co tht vì bun nôn. Điu này to ra skhác bit vi breathe (thở) thông thường, vì heave nhn mnh vào cường độ và sgng sc ca hơi thở. Phân bit vi các ttương t heave so vi throw: Trong khi throw là ném mt cách chung chung, heave thường dùng khi vt bném có trng lượng ln hoc được quăng đi mt cách vng về, nng nề (ví dụ: quăng mt si dây thng ln). heave so vi retch: Chai đều liên quan đến cm giác bun nôn, nhưng retch tp trung vào hành động nôn khan, còn heave mô tchuyn động co tht vt lý ca toàn bvùng bng và ngc. Lưu ý vngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chmt cú nhc hoc mt nlc kéo mnh. Người hc cn lưu ý không nhm ln heave vi các tchsnâng nhnhàng trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhấc bổng
[~ something]

Nâng hoặc kéo một vật nặng với nỗ lực lớn

"They had to heave the heavy crate onto the truck."

Họ đã phải nhấc bổng chiếc thùng nặng lên xe tải.

Nội động từphập phồng

Nhô lên và hạ xuống theo nhịp, đặc biệt là ngực khi thở hoặc khi khóc nức nở

"Her chest began to heave as she struggled to catch her breath."

Ngực cô ấy bắt đầu phập phồng khi cô cố gắng lấy lại hơi thở.

Ngoại động từquăng
[~ something]

Ném một vật gì đó bằng một lực mạnh

"He heaved the stone across the river."

Anh ấy đã quăng hòn đá băng qua con sông.

Nội động từbuồn nôn

Có một nỗ lực đột ngột để nôn hoặc nghẹn

"The smell of the rotting fish made him heave."

Mùi cá thối khiến anh ấy cảm thấy buồn nôn.

Danh từsự chao nghiêng

Một chuyển động nâng lên hoặc nhô lên đột ngột, thường là của mặt đất hoặc một con tàu

"The ship gave a sudden heave as it hit the wave."

Con tàu bất ngờ chao nghiêng khi va vào con sóng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error