D
Dicread
HomeDictionaryLlymph

lymph

bạch huyết
[U] Không đếm được

Thut ngnày chyếu được sdng trong các bi cnh y khoa và sinh hc để mô tmt loi dch kẽ đặc thù, giúp htrphnng min dch và loi bcht thi. Tnày mang sc thái lâm sàng, chuyên môn và hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường, trkhi tho lun vcác tình trng sc khe như phù bch huyết hoc dn lưu bch huyết.

Vmt ngpháp, lymph là mt danh tkhông đếm được. Bn không thchuyn tnày sang dng snhiu là lymphs. Khi mun đề cp đến mt lượng cthể, bn cn sdng các cu trúc phân chia như "mt git bch huyết" hoc "mt mu bch huyết".

Used as a mass noun to describe the biological fluid itself, such as measuring the volume of lymph in a vessel.

Ý nghĩa

Danh từbạch huyết

Một chất lỏng không màu chứa các tế bào bạch cầu, bao quanh các mô và thoát qua hệ bạch huyết để đi vào máu

The surgeon noticed a buildup of lymph around the incision.

Phẫu thuật viên nhận thấy có sự tích tụ bạch huyết xung quanh vết mổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error