D
Dicread
HomeDictionarySshrinkage

shrinkage

sự co lại / sự hao hụt hàng hóa
Danh từ

shrinkage mô thin tượng gim bt vkích thước, slượng hoc giá trị. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác nhau mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Sc thái trong đời sng và vt lý Trong ngcnh thông thường, shrinkage dùng để chsco li vmt vt lý ca vt liu, đặc bit là vi vóc hoc gỗ, thường do tác động ca nhit độ hoc độ ẩm. Ví dụ, khi bn git mt chiếc áo len bng nước nóng và nó trnên nhhơn, đó chính là shrinkage. Sc thái trong kinh doanh và bán l Trong lĩnh vc thương mi, shrinkage không mang nghĩa "co li" mà được hiu là "hao ht hàng hóa". Đây là thut ngchuyên môn chschênh lch gia slượng hàng tn kho trên ssách và slượng thc tế trong kho. Shao ht này có thể đến tnhiu nguyên nhân như trm cp (ctkhách hàng và nhân viên), hư hng hàng hóa hoc sai sót trong khâu kim kê. Dùng shrinkage để nói vvic gim cân ca con người (trong trường hp này nên dùng weight loss). Dùng shrinkage cho vt liu: fabric shrinkage (độ co ca vi). Dùng shrinkage cho kho vn: inventory shrinkage (hao ht hàng tn kho). Lưu ý vngpháp shrinkage là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình co li hoc hin tượng hao ht nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự co lại

Quá trình trở nên nhỏ hơn về kích thước, thường là do tác động của nhiệt, độ ẩm hoặc các phản ứng hóa học

"The wool sweater suffered significant shrinkage after being washed in hot water."

Chiếc áo len bằng len đã bị co lại đáng kể sau khi giặt bằng nước nóng.

Danh từsự hao hụt hàng hóa

Việc mất mát hàng tồn kho trong môi trường bán lẻ do trộm cắp, hư hỏng hoặc sai sót trong quản lý

"The store manager implemented new security measures to reduce inventory shrinkage."

Quản lý cửa hàng đã triển khai các biện pháp an ninh mới để giảm thiểu sự hao hụt hàng hóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error