D
Dicread
HomeDictionaryAaugment

augment

gia tăng
Ngoại động từ

augment mang sc thái trang trng, dùng để chvic làm tăng giá trị, quy mô hoc cht lượng ca mt thgì đó bng cách bsung thêm mt yếu tkhác vào. Đim mu cht ca tnày là sự "bsung để hoàn thin hoc nâng cp", chkhông đơn thun là tăng vslượng mt cách cơ hc. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln augment vi increase hoc expand. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vngnghĩa: increase: Là tphbiến nht để chsgia tăng vslượng, mc độ hoc kích thước (ví dụ: giá ctăng, nhit độ tăng). Nó mang tính trung lp và không nht thiết phi có sbsung tbên ngoài. expand: Tp trung vào vic mrng din tích, phm vi hoc quy mô (ví dụ: mrng thtrường, giãn nvì nhit). augment: Nhn mnh vào vic thêm mt phn mi vào cái đã có sn để làm cho nó trnên mnh hơn, ln hơn hoc hiu quhơn. Ví dụ, khi bn dùng mt khon vay để "gia tăng" thu nhp hin có, bn đang dùng augment vì bn thêm mt ngun tin mi vào ngun tin cũ. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, augment thường được dch là "gia tăng" hoc "tăng cường". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi các tmang nghĩa "tăng" trong các bi cnh không phù hp. Đúng: augment the budget (gia tăng ngân sách bng cách tìm thêm ngun tài trợ). Sai: Không dùng augment cho nhng hin tượng tnhiên như augment temperature (phi dùng increase). Mtng dng hin đại phbiến ca tnày là trong cm taugmented reality (thc tế tăng cường), nơi các thông tin kthut số được "chèn thêm" vào thế gii thc để làm phong phú tri nghim người dùng. Đặc đim ngpháp augment là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn đòi hi mt tân ngữ đi kèm phía sau để chrõ đối tượng nào đang được gia tăng. Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, báo cáo kinh doanh hoc tài liu kthut thay vì trong giao tiếp hng ngày.

Ý nghĩa

Ngoại động từgia tăng
[~ someone][~ something]

Làm cho cái gì đó lớn hơn hoặc nhiều hơn bằng cách thêm vào

"The company decided to augment its staff during the peak season."

Công ty đã quyết định gia tăng nhân sự trong mùa cao điểm.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error