D
Dicread
HomeDictionaryTtumor

tumor

khối u、sưng tấy
[C/U] Cả hai
Số nhiều: tumors

Trong sdng lâm sàng hin đại, ttumor thường gi lên cm giác lo lng và khn cp vmt y tế, đặc bit khi đề cp đến các khi u tân sinh. Tnày mang sc nng tâm lý ln vì thường được coi là bước dn đến từ "ung thư", mc dù vmt kthut, nó bao gm ccác khi u lành tính (vô hi) và ác tính (ung thư). Có mt sphân bit rõ rt gia cách dùng thông thường ca người dânvn tp trung vào sphát trin bt thường ca tế bàovà cách dùng y khoa cổ đin. Trong ngcnh y khoa sau, tnày đơn thun chtình trng sưng hoc viêm cc bộ (phù nề) mà không mang hàm ý ác tính. So vi cyst (nang) hoc nodule (nt), tumor ám chmt khi mô đặc và ln hơn. Sc thái biu cm thường mang tính lâm sàng và nghiêm trng, hiếm khi được dùng mt cách tùy tin trkhi đang mô tmt cc u vt lý rõ rt.

Có thể đếm được khi đề cập đến một khối phát triển hoặc tân sinh riêng biệt ('phẫu thuật viên đã loại bỏ hai khối u nhỏ'). Không đếm được khi đề cập đến tình trạng y tế sưng tấy do viêm ('vùng này có dấu hiệu sưng tấy và nóng rõ rệt').

Ý nghĩa

Danh từkhối u

Một khối mô bất thường hình thành khi các tế bào phát triển và phân chia quá mức hoặc không chết đi theo chu kỳ tự nhiên

"The MRI scan revealed a small benign tumor in the patient's left kidney."

Kết quả chụp MRI cho thấy một khối u lành tính nhỏ ở thận trái của bệnh nhân.

Danh từsưng tấy

Tình trạng sưng một bộ phận cơ thể do viêm hoặc ứ huyết; một trong bốn dấu hiệu điển hình của viêm

"The physician noted significant tumor and redness around the site of the insect bite."

Bác sĩ ghi nhận tình trạng sưng tấy và đỏ đáng kể xung quanh vị trí vết côn trùng cắn.

Last Updated: May 25, 2026Report an Error