D
Dicread
HomeDictionaryDdistension

distension

sự chướng
Danh từ

distension là mt thut ngchuyên môn thường được dùng trong y khoa để mô ttrng thái mt cơ quan hoc bphn cơ thbgiãn ra, căng phng hoc chướng lên do áp lc tbên trong. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "schướng" (thường dùng cho bng) hoc "sgiãn" (dùng cho các mch máu hoc mô).

Ý nghĩa

Danh từsự chướng

Trạng thái bị sưng hoặc bị kéo căng ra do áp lực từ bên trong

The patient exhibited abdominal distension due to the accumulation of gas.

Bệnh nhân có biểu hiện chướng bụng do tích tụ khí.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error