D
Dicread
HomeDictionaryAabscess

abscess

áp xe / bị áp xe
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: abscessesQuá khứ: abscessedPhân từ 2: abscessedV-ing: abscessing

abscess là mt thut ngy khoa dùng để chtình trng tích tmtrong mt khoang kín ca mô cơ thể. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "áp xe". Đim quan trng cn lưu ý là abscess không chỉ đơn thun là mt vết sưng hay mn mthông thường, mà nó ám chmtnhim trùng khu trú, thường đòi hi scan thip y tế như chích rch để thoát mủ. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ abscess vi mt stdgây nhm ln trong tiếng Anh: boil: Thường được dch là "mn nht". Mc dù chai đều cha mủ, nhưng boil thường là mt dng áp xe nhỏ, nông, xy ranang lông trên bmt da. Trong khi đó, abscess có thxut hinbt kỳ đâu trong cơ thể (như trong ni tng, nướu răng hoc sâu trong cơ bp) và thường có quy mô ln hơn, nghiêm trng hơn. cyst: Được dch là "nang". Khác vi abscess là mtnhim trùng cha mủ, cyst là mt túi cha cht lng hoc cht bán rn và thường không gây viêm hay nhim trùng trkhi bvhoc nhim trùng thphát. Cách sdng và lưu ý ngpháp Trong tiếng Anh, abscess có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó mô tchính khi áp xe. Khi là động từ, nó mô tquá trình hình thành khi áp xe đó. Ví ddanh từ: a dental abscess (mt khi áp xe răng). Ví dụ động từ: The wound began to abscess (Vết thương bt đầu bị áp xe). Mt lưu ý nhcho người Vit là tránh nhm ln gia vic mô ttriu chng (sưng, nóng, đỏ, đau) vi vic chn đoán bnh lý. Bn không nên dùng abscess để chbt kvết sưng nào mà chdùng khi xác định có stích tmbên trong.

Countable when referring to individual pockets of infection, such as having two separate abscesses on one limb.

Ý nghĩa

Danh từáp xe

Một vùng tích tụ mủ khu trú trong một không gian kín bên trong các mô của cơ thể

"The dentist had to drain the abscess in his gums."

Nha sĩ đã phải chích rạch để thoát mủ cho khối áp xe ở nướu của anh ấy.

Ngoại động từbị áp xe
[~ something]

Hình thành một khối áp xe tại một vùng cụ thể trên cơ thể

"The wound began to abscess after a few days of neglect."

Vết thương bắt đầu bị áp xe sau vài ngày không được chăm sóc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error