D
Dicread
HomeDictionaryBbloat

bloat

làm sưng / sưng lên / thổi phồng / sự đầy hơi / sự cồng kềnh
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: bloatedPhân từ 2: bloatedV-ing: bloating

bloat mô ttrng thái mt vt gì đó trnên to ra, sưng lên hoc phng lên mt cách bt thường, thường là do tích tcht lng, khí hoc do sdư tha không cn thiết. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái vt lý hay tru tượng. Sc thái vt lý và y tế Khi nói vcơ thngười hoc động vt, bloat thường chtình trng sưng ty hoc đầy hơi. Đim cn lưu ý là bloat gi cm giác vscăng phng tbên trong (do khí hoc dch), khác vi swell vn là mt trng hơn, có thchssưng do viêm hoc chn thương. Ví dụ: bloated stomach (bng bị đầy hơi/chướng bng). Sc thái tru tượng và kthut Trong bi cnh kinh tế, qun lý hoc công nghthông tin, bloat mang nghĩa tiêu cc, chscng knh, dư tha hoc lãng phí. Khi mt hthng phn mm bgi là bloated, điu đó có nghĩa là nó cha quá nhiu tính năng không cn thiết, làm tiêu tn tài nguyên và chy chm chp. Tương tự, mt ngân sách bbloated là mt ngân sách bthi phng quá mc so vi nhu cu thc tế. Ví dụ: software bloat (phn mm cng knh/rác). Lưu ý vngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi dùng làm tính từ (bloated), nó mô ttrng thái đã bsưng hoc đã bthi phng.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm sưng
[~ something]

Làm cho cái gì đó sưng lên hoặc trở nên to ra, thường là do tích tụ chất lỏng hoặc khí

"The heat caused the wood to bloat and warp."

Hơi nóng đã làm cho gỗ bị sưng và cong vênh.

Nội động từsưng lên

Sưng hoặc trở nên to ra, thường đề cập đến một bộ phận cơ thể hoặc cảm giác đầy trong bụng

"His ankles began to bloat after the long flight."

Cổ chân của anh ấy bắt đầu sưng lên sau chuyến bay dài.

Danh từthổi phồng

Gia tăng kích thước hoặc số lượng của một thứ gì đó đến mức quá mức hoặc không cần thiết

"The patient complained of severe abdominal bloat after the meal."

Công ty đã quyết định thổi phồng ngân sách để chi trả cho những chi phí không lường trước được.

Danh từsự đầy hơi

Trạng thái bị sưng hoặc to ra, đặc biệt là ở vùng bụng

"The latest update added so much bloat that the app now crashes frequently."

Bệnh nhân phàn nàn về tình trạng đầy hơi nghiêm trọng sau khi ăn các loại đậu.

sự cồng kềnh

Sự gia tăng quá mức hoặc kém hiệu quả về kích thước, chi phí hoặc độ phức tạp, đặc biệt là trong một tổ chức hoặc hệ thống phần mềm

Bản cập nhật phần mềm mới đã gây ra sự cồng kềnh đáng kể làm chậm hệ điều hành.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error