D
Dicread
HomeDictionaryDdistend

distend

làm căng phồng / căng phồng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: distendedPhân từ 2: distendedV-ing: distending

distend mô ttrng thái mt bphn cơ thhoc mt vt thbgiãn ra, phng lên hoc sưng to do áp lc tbên trong. Tnày thường mang sc thái y khoa hoc kthut, gi lên hìnhnh mt bmt bkéo căng ra mc ti đa, thường là do tích tcht lng, khí hoc sgia tăng thtích bt thường. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit distend vi swell và expand để sdng chính xác trong tng ngcnh: distend: Nhn mnh vào vic bkéo căng ra do áp lc ni bộ (ví dụ: bng bchướng hơi). Nó thường mang hàm ý tiêu cc hoc bt thường vmt sinh lý. swell: Thường dùng cho vic sưng ty do viêm nhim, chn thương hoc tích tdch trong mô (ví dụ: cchân bsưng sau khi bbong gân). swell không nht thiết phi do áp lc tmt khoang rng bên trong. expand: Mang nghĩa mrng kích thước mt cách chung chung, có thlà tnhiên hoc có chủ đích (ví dụ: kim loi giãn nvì nhit), và thường mang sc thái trung tính hoc tích cc hơn. Lưu ý vngpháp distend có thể được dùng như mt ni động từ (tnó phng lên) hoc ngoi động từ (làm cho cái gì đó phng lên). Tuy nhiên, trong thc tế, dng phân tdistended (tính từ) được sdng phbiến hơn để mô ttrng thái ca mt cơ quan bcăng phng. Ví dụ đúng: a distended abdomen (mt cái bng bchướng/phng lên). Ví dsai: Sdng distend để nói vvic thi mt qubóng bay (trong trường hp này nên dùng inflate).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm căng phồng
[~ something]

Làm sưng lên hoặc mở rộng kích thước, thường là do áp lực nội bộ từ chất lỏng hoặc khí

"The abdomen may distend if the patient suffers from severe bloating."

Vùng bụng có thể bị căng phồng nếu bệnh nhân bị đầy hơi nghiêm trọng.

Nội động từcăng phồng

Trở nên sưng hoặc mở rộng, thường là một cách bất thường, do áp lực nội bộ

"The veins in his neck began to distend as he shouted."

Dạ dày bắt đầu căng phồng khi khí tích tụ trong ruột.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error