D
Dicread
HomeDictionaryHheel

heel

gót chân / gót giày / mẩu bánh mì / kẻ tồi tệ / đi theo sát / đi cạnh chân
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: heelsQuá khứ: heeledPhân từ 2: heeledV-ing: heeling

heel chyếu được dùng để chbphn vt lý ca cơ thhoc đồ vt, nhưng đim gây nhm ln cho người hc tiếng Vit là schuyn đổi sang nghĩa bóng để chtính cách con người. Trong khi nghĩa đen rt rõ ràng, nghĩa bóng ca heel mang sc thái khinh bmnh mẽ, ám chmt người thiếu đạo đức hoc hèn hạ.

Countable when referring to a specific body part, a shoe component, or a despicable person. Uncountable when referring to the general concept of the rear part of a loaf of bread.

Ý nghĩa

Danh từgót chân

Phần phía sau của bàn chân người, nằm dưới mắt cá chân

He has a callus on his heel.

Anh ấy có một vết chai ở gót chân.

Danh từgót giày

Phần phía sau của một chiếc giày hoặc ủng

The heel of my boot snapped off.

Gót chiếc ủng của tôi đã bị gãy.

Danh từmẩu bánh mì

Phần cuối của một ổ bánh mì

I always leave the heel of the bread in the bag.

Tôi luôn để lại mẩu bánh mì cuối cùng trong túi.

Danh từkẻ tồi tệ

Một người không danh dự hoặc đáng khinh bỉ

That guy is a real heel for cheating on her.

Gã đó thật là một kẻ tồi tệ khi phản bội cô ấy.

Ngoại động từđi theo sát
[~ someone][~ something]

Đi theo sát phía sau một ai đó hoặc một cái gì đó

The puppy heeled beside its owner.

Chú chó con đi theo sát chủ của nó.

Nội động từđi cạnh chân

Di chuyển về phía gót chân của người điều khiển, thường dùng cho chó

The golden retriever heeled perfectly.

Chú chó Golden Retriever đã đi cạnh chân một cách hoàn hảo.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error