D
Dicread
HomeDictionaryTtoe

toe

ngón chân / tiếp cận
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: toesV-ing: toeing

Khi đóng vai trò là danh từ, tnày chnhng bphn nhnhtcui cơ thngười, thường gn lin vi sdbtn thương và nhng cơn đau nhói đột ngt do vtrí tiếp xúc trc tiếp vi môi trường. Nó mang đặc tính cm giác vsnhy bén ca xúc giác và khnăng githăng bng.

Khi đóng vai trò là động từ, tnày gi lên cm giác vvic định vmt cách chính xác và thn trng. Nó ám chmt ranh gii mong manh hoc stiếp xúc nhẹ ở mép, thường hàm ý trng thái sn sàng hoc mt cách tiếp cn cn trng đối vi mt gii hn nào đó.

Refers to the individual digits on a foot.

Ý nghĩa

Danh từngón chân

Một trong năm ngón ở cuối bàn chân người

He stubbed his toe on the doorframe.

Anh ấy bị vấp ngón chân vào khung cửa.

Ngoại động từtiếp cận
[~ someone][~ something]

Chạm vào hoặc di chuyển nhẹ về phía mép của một thứ gì đó

The boat began to toe the shoreline.

Chiếc thuyền bắt đầu tiến sát vào bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error