D
Dicread
HomeDictionaryHhip

hip

hông / thời thượng
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hips

Thip trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi dùng vi nghĩa vt lý, hip chbphn cơ thể, cthlà phn hông. Đây là vùng khp ni gia xương chu và chân. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "hông" để chchung vùng này, nhưng trong tiếng Anh, hip tp trung vào cu trúc xương và khp hơn là vùng eo (waist).

Khi dùng như mt tính từ, hip mang nghĩa bóng, mô tmt người hoc mt thgì đó rt thi thượng, sành điu hoc am hiu nhng xu hướng mi nht ca gii trẻ. Đây là mt tmang sc thái không trang trng (informal), thường được dùng trong giao tiếp hng ngày để khen ngi shin đại và phong cách.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln hip (thi thượng) vi trendy hoc fashionable. Trong khi fashionable mang tính phquát và trang trng hơn, hip li gi lên hìnhnh ca sự "cool", phá cách và thường gn lin vi văn hóa đại chúng hoc các tiu văn hóa (subcultures).

hip: Mang tính cht sành điu, "cht", thường dùng cho gii trẻ. Ví dụ: a hip new cafe (mt quán cà phê mi rt thi thượng).
fashionable: Tuân theo mt, đúng chun thi trang. Ví dụ: a fashionable dress (mt chiếc váy hp thi trang).

Lưu ý vcách dùng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia hip (hông) và waist (eo). Hãy nhrng waist là phn hp nht ca thân người (vòng eo), còn hip là phn rng hơn nm phía dưới eo.

She has a very slim hip (Nếu mun nói vvòng eo nhỏ, phi dùng waist).
She put her hands on her hips (Cô ấy đặt tay lên hông).

Ngoài ra, khi sdng hip vi nghĩa thi thượng, hãy tránh dùng nó trong các văn bn hành chính hoc hc thut vì tính cht không trang trng ca tnày.

Countable when referring to the specific anatomical joints on the body (two hips). Uncountable when referring to the general area of the pelvis or the fashion sense of a person.

Ý nghĩa

Danh từhông

Phần nhô ra của xương chậu và khớp nối chân với thân người

She rested her hand on her hip.

Cô ấy đặt tay lên hông.

Tính từthời thượng

Theo kịp những mốt hoặc xu hướng mới nhất; hiện đại và phong cách

He wears very hip clothes to the gallery.

Anh ấy mặc những bộ quần áo rất thời thượng khi đến triển lãm.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error