D
Dicread
HomeDictionaryAamble

amble

đi dạo / đi thong dong / cuộc đi dạo / dáng đi chậm
Nội động từDanh từ
Số nhiều: amblesQuá khứ: ambledPhân từ 2: ambledV-ing: ambling

amble mô tmt kiu đi bchm rãi, thư thvà không vi vã. Đim mu cht ca tnày là cm giác tn hưởng sthong dong, thường là để thư giãn hoc ngm cnh, thay vì đi để đạt được mt mc đích cthhay di chuyn nhanh chóng. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng chvic đi bnhưng sc thái rt khác nhau mà người hc cn lưu ý: stroll: Đây là tgn nghĩa nht vi amble. Tuy nhiên, stroll thường gi lên hìnhnh đi do trong mt môi trường dchu (như công viên, bãi bin) vi tâm trng vui vẻ. Trong khi đó, amble nhn mnh hơn vào nhp độ chm chp, đôi khi mang vuoi hoc thong thmt cách tnhiên. wander: Khác vi amblei chm nhưng có thcó hướng), wander nhn mnh vào vic đi không có mc đích, đi lang thang hoc lc li. saunter: Tnày mang sc thái ttin, kiêu hãnh hoc thm chí là hơi ngo mn trong dáng đi chm rãi. Cách dùng trong ngcnh cth amble không chdùng cho người mà còn được dùng để mô tdáng đi ca động vt, đặc bit là nga. Khi nói vnga, amble chmt kiu bước đi đặc trưng, nhnhàng và ổn định, không gây xóc cho người cưỡi. Ví dụ đúng: They ambled along the beach (Hthong dong đi dc bãi bin) - thhin sthư giãn. Ví dsai: He ambled to the emergency exit (Anhy thong dong đi đến li thoát him) - không hp lý vì tình hung khn cp yêu cu snhanh chóng, không thdùng amble. Lưu ý vngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chchính cuc đi do thong dong đó.

Ý nghĩa

Nội động từđi dạo
[~][~ along][~ around]

Đi bộ với tốc độ chậm, thư thả và thong dong

"They decided to amble through the park on Sunday afternoon."

Họ quyết định đi dạo trong công viên vào chiều Chủ nhật.

Danh từđi thong dong

Đi bộ một cách chậm rãi, thư thả và thong dong qua một khu vực hoặc khoảng cách cụ thể

"The couple enjoyed a quiet amble along the beach at sunset."

Chúng tôi đi thong dong dọc theo bờ biển trong vài dặm.

cuộc đi dạo

Một chuyến đi bộ chậm rãi, thư thả và thong dong

Sau bữa tối, họ thực hiện một cuộc đi dạo ngắn quanh vườn.

dáng đi chậm

Dáng đi chậm và nhẹ nhàng của một con ngựa

Con ngựa di chuyển với dáng đi chậm ổn định khiến người cưỡi dễ dàng duy trì.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error