D
Dicread
HomeDictionaryHhop

hop

nhảy lò cò / nhảy ngắn / cú nhảy / chuyến đi ngắn / hoa bia
Nội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hopsQuá khứ: hoppedPhân từ 2: hoppedV-ing: hopping

hop mô tmt kiu chuyn động nhy ngn, nhanh và thường là đơn gin. Đim đặc trưng nht ca hop là svn động trên mt chân hoc chai chân cùng lúc nhưng không đi xa, to cm giác nhnhàng và linh hot. Trong khi jump thường ám chmt cú nhy mnh, cao hoc xa hơn để vượt qua chướng ngi vt, thì hop li gi lên hìnhnh nhng bước nhy nhỏ, liên tc hoc mt cú nhy ngn để tránh mt vũng nước.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia hop, jump và leap. Để sdng chính xác, cn lưu ý các sc thái sau:

hop: Nhy ngn, nhẹ, thường là trên mt chân (như trem nhy lò cò) hoc nhy ngn bng chai chân (như con ếch hoc con thỏ). Ví dụ: hop across the puddle (nhy nhanh qua vũng nước).
jump: Tmang nghĩa bao quát nht, chhành động ri khi mt đất bng lc đẩy ca chân. Nó có thlà nhy cao hoc nhy xa. Ví dụ: jump over the fence (nhy qua hàng rào).
leap: Mt cú nhy dài, mnh mvà đầy năng lượng, thường mang tính nghthut hoc thhin squyết tâm. Ví dụ: leap for joy (nhy cng lên vì vui sướng).

Cách dùng trong các ngcnh đặc bit

Ngoài nghĩa đen vvn động, hop còn được dùng trong các cm tmang tính hình tượng hoc chuyên dng:

Trong giao thông: hop được dùng để chnhng chuyến đi ngn, đặc bit là bng máy bay gia các thành phgn nhau. Cm tisland hopping mô tvic di chuyn liên tc thòn đảo này sang hòn đảo khác trong mt chuyến du lch.
Trong đời sng: Cm thop on hoc hop off thường được dùng mt cách thân mt để chvic lên hoc xung mt phương tin giao thông công cng mt cách nhanh chóng (ví dụ: hop on a bus).

Lưu ý vngpháp

hop va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thể đếm được để chmt cú nhy đơn lhoc mt chuyến đi ngn. Khi là động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to a single jump or a short trip (a hop). Uncountable when referring to the general action of hopping.

Ý nghĩa

Nội động từnhảy lò cò

Di chuyển bằng cách nhảy trên một chân

The child began to hop around the kitchen.

Đứa trẻ bắt đầu nhảy lò cò quanh nhà bếp.

Nội động từnhảy ngắn

Nhảy nhanh qua một khoảng cách ngắn, thường là bằng cả hai chân hoặc là chuyển động đặc trưng của một loài động vật

The frog hopped across the leaf.

Con ếch nhảy qua chiếc lá.

Danh từcú nhảy

Một cú nhảy ngắn hoặc một chuỗi các cú nhảy nhỏ

A quick hop over the puddle.

Một cú nhảy nhanh qua vũng nước.

Danh từchuyến đi ngắn

Một hành trình hoặc chuyến đi ngắn, đặc biệt là bằng máy bay

It is just a short hop from London to Paris.

Từ Luân Đôn đến Pa-ri chỉ là một chuyến đi ngắn.

Danh từhoa bia

Hoa và nón hạt của cây leo `Humulus lupulus`, được sử dụng trong việc nấu bia

The brewer added more hops to give the ale a bitter flavor.

Người nấu bia đã thêm nhiều hoa bia hơn để tạo vị đắng cho bia Ale.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error