D
Dicread
HomeDictionaryDdoor

door

cửa、cánh cửa
[C] Đếm được
Số nhiều: doors

Tdoor gi lên cm giác vschuyn tiếp và khnăng tiếp cn, đóng vai trò là ranh gii vt lý gia hai môi trường khác bit. Nó mang mt sc nng tâm lý mnh mvsmi gi hoc loi trừ, trong đó mt cánh ca mtượng trưng cho schào đón, còn mt cánh ca đóng li biu thsriêng tư hoc btchi.

Mỗi rào chắn vật lý hoặc điểm ra vào riêng biệt đều được đếm.

Ý nghĩa

Danh từcửa

Một tấm chắn dạng bản lề hoặc trượt dùng để đóng lối ra vào của một căn phòng hoặc tòa nhà

"The front door was left open."

Cửa trước đang được mở.

Danh từcánh cửa

Một tấm bảng có thể di chuyển được trong một món đồ nội thất hoặc phương tiện giao thông

"He slammed the car door shut."

Anh ấy đóng sầm cánh cửa xe lại.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error