D
Dicread
HomeDictionaryDdoor

door

cửa / cánh cửa
[C] Đếm được
Số nhiều: doors

Tnày gi lên cm giác vschuyn tiếp và khnăng tiếp cn, đóng vai trò là ranh gii vt lý gia hai môi trường riêng bit.

Nó mang mt sc nng tâm lý mnh mvsmi gi hoc loi trừ, trong đó mt cánh ca mbiu thschào đón, còn mt cánh ca đóng li biu thsriêng tư hoc btchi.

Each individual physical barrier or entry point is counted.

Ý nghĩa

Danh từcửa

Một tấm chắn có bản lề hoặc dạng trượt dùng để đóng lối ra vào của một căn phòng hoặc tòa nhà

The front door was left open.

Cửa trước đã bị để mở.

Danh từcánh cửa

Một tấm bảng có thể di chuyển được trong một món đồ nội thất hoặc một phương tiện giao thông

He slammed the car door shut.

Anh ấy đóng sầm cánh cửa xe lại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error