D
Dicread
HomeDictionaryFfoot

foot

bàn chân / foot (đơn vị đo) / chân (vị trí thấp nhất) / chi trả
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: feetQuá khứ: footedPhân từ 2: footingV-ing: footingSo sánh hơn: more footingSo sánh nhất: most footing

Thut ngnày chyếu đóng vai trò là mt mô tcơ bn vgii phu hc, nhưng phm vi ý nghĩa ca nó còn mrng sang định hướng không gian và định lượng. Khi được dùng để mô tchân núi hoc cui mt tài liu, tnày gi lên cm giác vsvng chãi và ổn định, đánh du ranh gii thp nht ca mt cu trúc thng đứng.

Trong khía cnh tài chính, cách dùng như mt động thàm ý vgánh nng trách nhim. Nó gi ý mt hành động thanh toán dt đim, thường là khi mt bên chp nhn chi trtoàn bchi phí mà nhng người khác có thể đã né tránh, chuyn đổi khái nim tmt đim ta vt lý sang mt nn tng tài chính mang tínhn dụ.

Countable as an anatomical part or unit of measure.

Ý nghĩa

Danh từbàn chân

Phần cuối cùng của chân người hoặc động vật tương tự, tính từ cổ chân đến các ngón chân

He stepped on a piece of glass with his bare foot.

Anh ấy đã giẫm phải một mảnh kính bằng bàn chân trần.

Danh từfoot (đơn vị đo)

Một đơn vị đo lường bằng 12 inch hoặc 30,48 centimet

The ceiling is approximately ten feet high.

Trần nhà cao khoảng mười foot.

Danh từchân (vị trí thấp nhất)

Phần thấp nhất của một vật gì đó, chẳng hạn như chân núi, cuối trang giấy hoặc cuối giường

They set up camp at the foot of the mountain.

Họ đã dựng trại ở chân núi.

Ngoại động từchi trả
[~ finance]

Thanh toán cho một thứ gì đó, đặc biệt là một hóa đơn hoặc một khoản chi phí

The company agreed to foot the bill for the travel expenses.

Công ty đã đồng ý chi trả toàn bộ chi phí đi lại.

Cụm động từ

foot it

đi bộ

Since the car broke down, we had to foot it all the way back to the hotel.

Vì xe bị hỏng, chúng tôi đã phải đi bộ suốt quãng đường quay về khách sạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error