D
Dicread
HomeDictionaryAankle

ankle

cổ chân
Danh từ
Số nhiều: ankles

ankle dùng để chkhp ni gia cng chân và bàn chân. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cchân", nhưng cn lưu ý rng trong tiếng Anh, ankle nhn mnh vào cu trúc khp xương và dây chng, trong khi khái nim "cchân" trong tiếng Vit đôi khi bao hàm cvùng da và tht xung quanh khp đó. Phân bit vi các vùng lân cn Người hc cn phân bit rõ ankle vi heel (gót chân) và wrist (ctay). Mt li phbiến là nhm ln gia ankle và wrist do chai đều là khp nichi. Hãy nhrng ankle luôn gn lin vi chân, còn wrist gn lin vi tay. My wrist hurts after walking (Sai, vì đi bkhông gây đau ctay) My ankle hurts after walking (Đúng, đau cchân sau khi đi bộ) Cách dùng trong ngcnh y tế và đời sng Khi nói vchn thương, ankle thường đi kèm vi động tsprain (tro/bong gân). Cm tsprained ankle là cách din đạt tnhiên nht để chvic btro cchân. Ngoài ra, khi mô ttrang phc như tt hoc giày, ankle-length hoc ankle boots dùng để chỉ độ dài va chm đến cchân, giúp xác định vtrí chính xác ca món đồ trên cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từcổ chân

Khớp nối giữa bàn chân và cẳng chân

"She twisted her ankle while running."

Cô ấy bị trẹo cổ chân khi đang chạy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error