D
Dicread
HomeDictionaryPpenny

penny

đồng xu nhỏ
[C] Đếm được
Số nhiều: pennies

penny không chỉ đơn thun là mt đơn vtin tmà còn mang nhiu sc thái biu đạt vgiá trvà stiết kim trong văn hóa nói tiếng Anh. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "đồng xu nhỏ" hoc đại din cho mt stin rt nhnói chung.

Countable when referring to individual physical coins.

Ý nghĩa

Danh từđồng xu nhỏ

Một đồng tiền tròn nhỏ có giá trị thấp nhất trong một số hệ thống tiền tệ

I found a penny on the sidewalk.

Tôi tìm thấy một đồng xu nhỏ trên vỉa hè.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error